VI EN BẢN CHỐT 03/11
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. Techcombank-0,50 điểm 6T · 02/11
  2. SeABank-0,70 điểm 15T · 01/11
  3. Saigonbank-0,60 điểm 7T · 01/11
  4. Agribank-0,50 điểm 6T · 01/11
  5. VietinBank-0,50 điểm 6T · 01/11
  6. TRUNG VỊ 12T 6,05% 33 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 9T lớp thị trường
Techcombank ▼ 0,5 kỳ 6 tháng · 02/11 SeABank ▼ 0,7 kỳ 15 tháng · 01/11 Saigonbank ▼ 0,6 kỳ 7 tháng · 01/11 Agribank ▼ 0,5 kỳ 6 tháng · 01/11 VietinBank ▼ 0,5 kỳ 6 tháng · 01/11 MSB ▼ 0,5 kỳ 6 tháng · 01/11 Public Bank ▼ 0,5 kỳ 24 tháng · 01/11 VCBNeo ▼ 0,5 kỳ 6 tháng · 01/11
Thấp nhất · Big4 8,00 %/năm 24 ngân hàng trên cùng một thước CAO NHẤT 10,40 %/năm

Lãi suất thị trường hôm nay

Lãi gửi cao nhất hôm nay

PVcomBank kỳ 12 tháng

Khảo sát nhiều nguồn 01/11 · ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức

Tính tiền lãi của tôi Xem Top 10

CÔNG CỤ · QUY VỀ TIỀN ĐỒNG

Tính tiền lãi

Nhập số tiền và kỳ hạn — mọi mức lãi suất quy về tiền đồng thực nhận.

SỐ TIỀN GỬI = 1 tỷ đồng

1.000.000.000 đ

BẠN NHẬN VỀ · KỲ KỲ 12 THÁNG

Tiền lãi = số tiền × lãi suất năm × số tháng ÷ 12

Tính trên bản chốt số hôm nay, đúng mức của từng ngân hàng — không phải lãi suất minh hoạ.

104.000.000

PVcomBank 10,40% Khảo sát nhiều nguồn
THỊ TRƯỜNG 104.000.000
NIÊM YẾT 60.500.000

Niêm yết: trung vị 12 tháng 6,05% · chênh +31.500.000 đ

Khảo sát nhiều nguồn · ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức

ĐỐI CHIẾU HAI LỚP · KỲ 12 THÁNG

Thị trường trả hơn biểu niêm yết

tiền lãi thêm, mỗi tỷ gửi 12 tháng

NIÊM YẾT6,05%
01234567890123456789,0123456789012345678901234567890123456789 % THỊ TRƯỜNG

Trung vị mỗi lớp, kỳ 12 tháng. Thị trường: khảo sát, ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Khoảng cách rộng nhất là 3,55 điểm ở kỳ 9 tháng.

HAI LỚP · CHÍN KỲ HẠN

Biểu niêm yết và thị trường, theo từng kỳ hạn

Khoảng cách rộng nhất ở kỳ hạn 9 tháng: thị trường trả hơn biểu 3,55 điểm. Trung vị mỗi lớp, 16 kỳ hạn có đủ cả hai.

Mức thị trường Biểu niêm yết trục dọc 4,6–9,3 %/năm · cắt, không bắt đầu từ 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 21 30 48 60

Vùng tô là khoảng cách giữa hai lớp — chỉ vẽ ở kỳ hạn có đủ số của cả hai. Trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn (tháng), không theo tỷ lệ thời gian.

Xem bảng đối chiếu đầy đủ 40 ngân hàng →

DANH BẠ · TỪNG NGÂN HÀNG

Lãi suất từng ngân hàng — 40 ngân hàng

Tiền gửi và cho vay của từng ngân hàng, mỗi con số kèm nguồn và giờ đọc.

40/40
ngân hàng có trang riêng, mỗi mức kèm nguồn và giờ đọc
Phương pháp đọc số →

Theo dõi lãi suất