VI EN BẢN CHỐT 21/10
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. PVcomBank+1,85 điểm 1T · 20/10
  2. SeABank-0,70 điểm 15T · 20/10
  3. Agribank-0,50 điểm 6T · 20/10
  4. MSB-0,50 điểm 6T · 20/10
  5. Vietcombank-0,50 điểm 6T · 20/10
  6. TRUNG VỊ 12T 6,10% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 7T lớp thị trường

Lãi suất thị trường hôm nay

Thấp nhất · Big4

8,00%/năm

Agribank, BIDV, VietinBank

21 ngân hàng trong dải · thanh dưới mỗi thẻ đo trên đúng thước này

Cao nhất

9,80%/năm

GPBank

Lãi gửi cao nhất hôm nay

Mỗi thẻ lấy mức cao hơn giữa kỳ 6 và 12 tháng của chính ngân hàng đó.

  1. #1lãi gửi

    GPBank

    9,80%/nămkỳ 12 tháng

    98.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Nhiều nguồn khớp · 21/10

  2. #2lãi gửi

    NCB

    9,65%/nămkỳ 12 tháng

    96.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Khảo sát nhiều nguồn · 21/10

  3. #3lãi gửi

    Sacombank

    9,60%/nămkỳ 6 tháng

    48.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Khảo sát nhiều nguồn · 20/10

  4. #4lãi gửi

    Vikki Bank

    9,60%/nămkỳ 12 tháng

    96.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Nhiều nguồn khớp · 19/10

  5. #5lãi gửi

    HDBank

    9,50%/nămkỳ 12 tháng

    95.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Suy từ kỳ hạn ngắn hơn · 18/10

  6. #6lãi gửi

    SCB

    9,50%/nămkỳ 6 tháng

    47.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Khảo sát thị trường · 12/10

  7. #7lãi gửi

    VPBank

    9,50%/nămkỳ 12 tháng

    95.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Khảo sát nhiều nguồn · 21/10

  8. #8lãi gửi

    VietBank

    9,50%/nămkỳ 6 tháng

    47.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Nhiều nguồn khớp · 21/10

  9. #9lãi gửi

    ABBANK

    9,45%/nămkỳ 12 tháng

    94.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Ảnh poster lãi suất · 11/10

  10. #10lãi gửi

    LPBank

    9,40%/nămkỳ 12 tháng

    94.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ

    Nhiều nguồn khớp · 10/10

Xem bảng đầy đủ tất cả ngân hàng →

Thấp nhất

8,50%/năm

MB

9 ngân hàng có mức xác nhận · thanh dưới mỗi thẻ đo trên đúng thước này

Cao nhất trong dải

10,50%/năm

Sacombank

Lãi vay có người xác nhận

Mức chủ dự án hỏi thẳng chi nhánh. Chip cạnh con số cho biết ưu đãi được cố định bao lâu.

  1. #1lãi vay

    MB

    8,50%/năm3 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09

  2. #2lãi vay

    Vietcombank

    8,50%/năm6 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09

  3. #3lãi vay

    VietinBank

    8,50%/năm6 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09

  4. #4lãi vay

    BIDV

    8,70%/năm6 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09

  5. #5lãi vay

    Agribank

    8,80%/năm6 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09

  6. #6lãi vay

    ACB

    9,50%/năm3 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09

  7. #7lãi vay

    VIB

    9,50%/nămcố định 6th

    Vay mua, xây, sửa nhà đất

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09

  8. #8lãi vay

    SeABank

    10,00%/năm3 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09

  9. #9lãi vay

    Sacombank

    10,50%/năm3 tháng

    Vay kinh doanh, vốn lưu động

    Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09

Bảng lãi vay đầy đủ, kèm lãi cơ sở và ngày của từng mức →

Biểu niêm yết và thị trường, theo từng kỳ hạn

Khoảng cách rộng nhất ở kỳ hạn 9 tháng: thị trường trả hơn biểu 3,5 điểm. Trung vị mỗi lớp, 15 kỳ hạn có đủ cả hai.

Mức thị trường Biểu niêm yết trục dọc 4,6–9,43 %/năm · cắt, không bắt đầu từ 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 30 48 60

Vùng tô là khoảng cách giữa hai lớp — chỉ vẽ ở kỳ hạn có đủ số của cả hai. Trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn (tháng), không theo tỷ lệ thời gian.

Xem bảng đối chiếu đầy đủ 39 ngân hàng →

Tính tiền lãi

Nhập số tiền và kỳ hạn — mọi mức lãi suất quy về tiền đồng thực nhận.

Công cụ · quy về tiền đồng thực nhận

Tiền lãi = số tiền × lãi suất năm × số tháng ÷ 12

Tính trên bản chốt số hôm nay, đúng mức của từng ngân hàng — không phải lãi suất minh hoạ.

Mở công cụ tính lãi →

Phân tích mới nhất

Nhận định · 21/10/2026

Đường cong niêm yết tắt ở kỳ hạn 12 tháng: gửi dài hơn không còn được trả thêm

Trung vị niêm yết đạt đỉnh 6,10%/năm ở kỳ hạn 12 tháng rồi đi ngang — đoạn 6→9 tháng chỉ chênh 0,00 điểm. Với người gửi, phần kỳ hạn dài hơn mốc đó là quyết định về thanh khoản chứ không còn là quyết định về lợi suất.

Đọc bài →
6,10%/nămTrung vị 12 tháng · nửa giữa thị trường 5,70–6,60% · 31 ngân hàng có số
1,30điểmChênh đỉnh nhóm quốc doanh – đỉnh khối tư nhân · 13 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 12 tháng

Lãi suất từng ngân hàng — 39 ngân hàng

Tiền gửi và cho vay của từng ngân hàng, mỗi con số kèm nguồn và giờ đọc.

Nguồn và phương pháp 3193/3193 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 21/10/2026
Đối tượng
Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
Tổ chức
39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
Kỳ hạn
6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
Cơ sở chọn
Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
Cập nhật
00:00 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam)

Đọc đầy đủ cách chúng tôi thu thập số liệu →

Theo dõi lãi suất