Lãi suất thị trường hôm nay
Thấp nhất · Big4
8,00%/năm
Agribank, BIDV, VietinBank
21 ngân hàng trong dải · thanh dưới mỗi thẻ đo trên đúng thước này
Cao nhất
9,80%/năm
GPBank
Lãi gửi cao nhất hôm nay
Mỗi thẻ lấy mức cao hơn giữa kỳ 6 và 12 tháng của chính ngân hàng đó.
-
#1lãi gửi
GPBank
9,80%/nămkỳ 12 tháng
98.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Nhiều nguồn khớp · 21/10
-
#2lãi gửi
NCB
9,65%/nămkỳ 12 tháng
96.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Khảo sát nhiều nguồn · 21/10
-
#3lãi gửi
Sacombank
9,60%/nămkỳ 6 tháng
48.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Khảo sát nhiều nguồn · 20/10
-
#4lãi gửi
Vikki Bank
9,60%/nămkỳ 12 tháng
96.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Nhiều nguồn khớp · 19/10
-
#5lãi gửi
HDBank
9,50%/nămkỳ 12 tháng
95.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Suy từ kỳ hạn ngắn hơn · 18/10
-
#6lãi gửi
SCB
9,50%/nămkỳ 6 tháng
47.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Khảo sát thị trường · 12/10
-
#7lãi gửi
VPBank
9,50%/nămkỳ 12 tháng
95.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Khảo sát nhiều nguồn · 21/10
-
#8lãi gửi
VietBank
9,50%/nămkỳ 6 tháng
47.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Nhiều nguồn khớp · 21/10
-
#9lãi gửi
ABBANK
9,45%/nămkỳ 12 tháng
94.500.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Ảnh poster lãi suất · 11/10
-
#10lãi gửi
LPBank
9,40%/nămkỳ 12 tháng
94.000.000đ tiền lãi · 1 tỷ
Nhiều nguồn khớp · 10/10
Thấp nhất
8,50%/năm
MB
9 ngân hàng có mức xác nhận · thanh dưới mỗi thẻ đo trên đúng thước này
Cao nhất trong dải
10,50%/năm
Sacombank
Lãi vay có người xác nhận
Mức chủ dự án hỏi thẳng chi nhánh. Chip cạnh con số cho biết ưu đãi được cố định bao lâu.
-
#1lãi vay
MB
8,50%/năm3 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09
-
#2lãi vay
Vietcombank
8,50%/năm6 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09
-
#3lãi vay
VietinBank
8,50%/năm6 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09
-
#4lãi vay
BIDV
8,70%/năm6 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09
-
#5lãi vay
Agribank
8,80%/năm6 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 25/09
-
#6lãi vay
ACB
9,50%/năm3 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09
-
#7lãi vay
VIB
9,50%/nămcố định 6th
Vay mua, xây, sửa nhà đất
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09
-
#8lãi vay
SeABank
10,00%/năm3 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09
-
#9lãi vay
Sacombank
10,50%/năm3 tháng
Vay kinh doanh, vốn lưu động
Khảo sát trực tiếp ngân hàng · 18/09
Biểu niêm yết và thị trường, theo từng kỳ hạn
Khoảng cách rộng nhất ở kỳ hạn 9 tháng: thị trường trả hơn biểu 3,5 điểm. Trung vị mỗi lớp, 15 kỳ hạn có đủ cả hai.
Vùng tô là khoảng cách giữa hai lớp — chỉ vẽ ở kỳ hạn có đủ số của cả hai. Trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn (tháng), không theo tỷ lệ thời gian.
Tính tiền lãi
Nhập số tiền và kỳ hạn — mọi mức lãi suất quy về tiền đồng thực nhận.
Phân tích mới nhất
Nhận định · 21/10/2026
Đường cong niêm yết tắt ở kỳ hạn 12 tháng: gửi dài hơn không còn được trả thêm
Trung vị niêm yết đạt đỉnh 6,10%/năm ở kỳ hạn 12 tháng rồi đi ngang — đoạn 6→9 tháng chỉ chênh 0,00 điểm. Với người gửi, phần kỳ hạn dài hơn mốc đó là quyết định về thanh khoản chứ không còn là quyết định về lợi suất.
Đọc bài →Lãi suất từng ngân hàng — 39 ngân hàng
Tiền gửi và cho vay của từng ngân hàng, mỗi con số kèm nguồn và giờ đọc.
- ABBANK
- ACB
- Agribank
- Bac A Bank
- BIDV
- BVBank
- CIMB
- Eximbank
- GPBank
- HDBank
- HSBC
- KienlongBank
- LPBank
- MB
- MBV
- MSB
- Nam A Bank
- NCB
- OCB
- PGBank
- Public Bank
- PVcomBank
- Sacombank
- Saigonbank
- SCB
- SeABank
- SHB
- Standard Chartered
- Techcombank
- TPBank
- UOB
- VCBNeo
- VIB
- VietABank
- VietBank
- Vietcombank
- VietinBank
- Vikki Bank
- VPBank
Nguồn và phương pháp 3193/3193 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 21/10/2026
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 00:00 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam)