VI EN BẢN CHỐT 25/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Biểu niêm yết chốt 25/09/2026

So sánh lãi suất 39 ngân hàng

Mỗi mức đều có nguồn, điều kiện và giờ đọc. Bấm vào một ngân hàng để xem hồ sơ đầy đủ.

Xếp hạng lãi suất tiền gửi

1 tỷ · 12 tháng lĩnh lãi cuối kỳ

Thay đổi tiêu chí
  1. 01 MBV 9,50%/năm 95.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Khảo sát thị trường · 23/09
  2. 02 Vikki Bank 9,20%/năm 92.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Khảo sát thị trường · 23/09
  3. 03 Sacombank 7,50%/năm 75.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  4. 04 LPBank 7,20%/năm 72.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  5. 05 Saigonbank 7,20%/năm 72.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  6. 06 PGBank 7,10%/năm 71.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  7. 07 BVBank 6,90%/năm 69.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  8. 08 OCB 6,80%/năm 68.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  9. 09 VCBNeo 6,80%/năm 68.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  10. 10 CIMB 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  11. 11 Nam A Bank 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  12. 12 Public Bank 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  13. 13 SHB 6,50%/năm 65.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  14. 14 NCB 6,40%/năm 64.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
  15. 15 MB 6,35%/năm 63.500.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố

Bảng đầy đủ 39 ngân hàng, lọc theo số tiền và kênh gửi →

Xếp hạng lãi suất cho vay

Bảng lãi vay đầy đủ, kèm lãi cơ sở và ngày của từng mức →

2 ngân hàng giảm lãi suất · 3 ngân hàng tăng lãi suất ở lần chốt gần nhất

  1. ▲ +0,25 điểm VPBank kỳ hạn 7 tháng · 22/09 đang được chào 9,00%
  2. ▼ -0,40 điểm Nam A Bank kỳ hạn 13 tháng · 21/09 chưa có mức chào
  3. ▼ -0,10 điểm VCBNeo kỳ hạn 1 tháng · 21/09 chưa có mức chào

Xem tất cả biến động →

Phân tích mới

Nhận định · 25/09/2026

Đường cong niêm yết tắt ở kỳ hạn 12 tháng: gửi dài hơn không còn được trả thêm

Trung vị niêm yết đạt đỉnh 6,25%/năm ở kỳ hạn 12 tháng rồi đi ngang — đoạn 24→36 tháng chỉ chênh 0,00 điểm. Với người gửi, phần kỳ hạn dài hơn mốc đó là quyết định về thanh khoản chứ không còn là quyết định về lợi suất.

Đọc bài →
6,25%/nămTrung vị 12 tháng · nửa giữa thị trường 5,90–6,80% · 31 ngân hàng có số
1,60điểmChênh đỉnh nhóm quốc doanh – đỉnh khối tư nhân · 16 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 12 tháng
Tính tiền lãi theo số tiền của bạn →

Chọn ngân hàng, kỳ hạn và số tiền — xem tiền lãi cuối kỳ.

Tất cả 39 ngân hàng
Nguồn và phương pháp 3130/3130 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 25/09/2026
Đối tượng
Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
Tổ chức
39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
Kỳ hạn
6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
Cơ sở chọn
Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
Cập nhật
00:00 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)

Đọc đầy đủ cách chúng tôi thu thập số liệu →

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.