Biểu niêm yết chốt 25/09/2026
So sánh lãi suất 39 ngân hàng
Mỗi mức đều có nguồn, điều kiện và giờ đọc. Bấm vào một ngân hàng để xem hồ sơ đầy đủ.
Xếp hạng lãi suất tiền gửi
1 tỷ · 12 tháng lĩnh lãi cuối kỳ
Thay đổi tiêu chí
- 01 MBV 9,50%/năm 95.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Khảo sát thị trường · 23/09
- 02 Vikki Bank 9,20%/năm 92.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Khảo sát thị trường · 23/09
- 03 Sacombank 7,50%/năm 75.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 04 LPBank 7,20%/năm 72.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 05 Saigonbank 7,20%/năm 72.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 06 PGBank 7,10%/năm 71.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 07 BVBank 6,90%/năm 69.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 08 OCB 6,80%/năm 68.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 09 VCBNeo 6,80%/năm 68.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 10 CIMB 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 11 Nam A Bank 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 12 Public Bank 6,60%/năm 66.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 13 SHB 6,50%/năm 65.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 14 NCB 6,40%/năm 64.000.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
- 15 MB 6,35%/năm 63.500.000đ / 1 tỷ / 12 tháng Ngân hàng công bố
Kỳ hạn này chưa có ngân hàng nào ghi nhận được mức.
Xếp hạng lãi suất cho vay
Vay mua, xây, sửa nhà đất 13 ngân hàng · xếp theo mức ưu đãi thấp nhất
- 01 VPBank 5,50%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 02 MSB 6,00%/năm cố định 6thmức ưu đãi ghi nhận Ngân hàng công bố
- 03 SHB 6,50%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 04 VietBank 6,50%/năm cố định 24thmức ưu đãi ghi nhận Ngân hàng công bố
- 05 MB 8,14%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 06 Public Bank 8,55%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 07 Eximbank 8,60%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 08 PGBank 8,79%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 09 ACB 9,40%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 10 Nam A Bank 10,70%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
Vay kinh doanh, vốn lưu động 6 ngân hàng · xếp theo mức ưu đãi thấp nhất
- 01 HDBank 5,99%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 02 BIDV 7,06%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 03 Vikki Bank 7,50%/năm cố định 24thmức ưu đãi ghi nhận Ngân hàng công bố
- 04 Saigonbank 7,90%/năm 3 thángmức ưu đãi ghi nhận Ngân hàng công bố
- 05 VietABank 13,00%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 06 Agribank 15,00%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
Vay tiêu dùng tín chấp 3 ngân hàng — chưa đủ để gọi là xếp hạng, đây là các mức đã ghi nhận
Chưa rõ sản phẩm 10 ngân hàng · xếp theo mức ưu đãi thấp nhất
- 01 Vietcombank 5,20%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 02 Standard Chartered 5,31%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 03 HSBC 5,50%/năm cố định 6thmức ưu đãi ghi nhận Ngân hàng công bố
- 04 BVBank 7,50%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 05 VIB 9,50%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 06 MBV 9,60%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 07 OCB 9,85%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 08 Sacombank 10,50%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
- 09 Shinhan Bank 10,60%/năm cố định 12thmức ưu đãi ghi nhận Khảo sát
- 10 ABBANK 12,00%/năm lãi cơ sởchưa ghi nhận mức ưu đãi Ngân hàng công bố
2 ngân hàng giảm lãi suất · 3 ngân hàng tăng lãi suất ở lần chốt gần nhất
- ▲ +0,25 điểm VPBank kỳ hạn 7 tháng · 22/09 đang được chào 9,00%
- ▼ -0,40 điểm Nam A Bank kỳ hạn 13 tháng · 21/09 chưa có mức chào
- ▼ -0,10 điểm VCBNeo kỳ hạn 1 tháng · 21/09 chưa có mức chào
Phân tích mới
Nhận định · 25/09/2026
Đường cong niêm yết tắt ở kỳ hạn 12 tháng: gửi dài hơn không còn được trả thêm
Trung vị niêm yết đạt đỉnh 6,25%/năm ở kỳ hạn 12 tháng rồi đi ngang — đoạn 24→36 tháng chỉ chênh 0,00 điểm. Với người gửi, phần kỳ hạn dài hơn mốc đó là quyết định về thanh khoản chứ không còn là quyết định về lợi suất.
Đọc bài →Chọn ngân hàng, kỳ hạn và số tiền — xem tiền lãi cuối kỳ.
Tất cả 39 ngân hàng
- Lãi suất ABBANK
- Lãi suất ACB
- Lãi suất Agribank
- Lãi suất Bac A Bank
- Lãi suất BIDV
- Lãi suất BVBank
- Lãi suất CIMB
- Lãi suất Eximbank
- Lãi suất GPBank
- Lãi suất HDBank
- Lãi suất HSBC
- Lãi suất KienlongBank
- Lãi suất LPBank
- Lãi suất MB
- Lãi suất MBV
- Lãi suất MSB
- Lãi suất Nam A Bank
- Lãi suất NCB
- Lãi suất OCB
- Lãi suất PGBank
- Lãi suất Public Bank
- Lãi suất PVcomBank
- Lãi suất Sacombank
- Lãi suất Saigonbank
- Lãi suất SCB
- Lãi suất SeABank
- Lãi suất SHB
- Lãi suất Standard Chartered
- Lãi suất Techcombank
- Lãi suất TPBank
- Lãi suất UOB
- Lãi suất VCBNeo
- Lãi suất VIB
- Lãi suất VietABank
- Lãi suất VietBank
- Lãi suất Vietcombank
- Lãi suất VietinBank
- Lãi suất Vikki Bank
- Lãi suất VPBank
Nguồn và phương pháp 3130/3130 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 25/09/2026
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 00:00 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.