So sánh · 27/09/2026
So sánh lãi suất 39 ngân hàng
Ba lớp nguồn cạnh nhau · mỗi số liệu đều truy được nguồn và giờ đọc
Kỳ hạn đang xem
12 tháng
lọc số tiền và kênh gửi ngay trong bảng
Ba mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng
Giả định: gửi 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ, kỳ hạn ghi ở từng thẻ. Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào — không phải mức niêm yết.
-
Hạng 1
10,80%/năm 12T
108.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
không nêu điều kiện
niêm yết cùng kỳ 6,40%
-
Hạng 2
9,84%/năm 12T
98.400.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
không nêu điều kiện
chưa có niêm yết đối chiếu
-
Hạng 3
9,80%/năm 12T
98.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
không nêu điều kiện
chưa có niêm yết đối chiếu
Mức chào phụ thuộc số tiền, kênh gửi và chi nhánh — xác nhận với ngân hàng trước khi chuyển tiền.
01 Bảng thị trường — mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng (40 ngân hàng)
Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng, đặt cạnh mức niêm yết cùng kỳ hạn — đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết. Ghi chú in điều kiện áp dụng.
- NCB 6,40%/năm 10,80%/năm12T+4,4 Khảo sát nhiều nguồn
- KienlongBank chưa đọc được biểu 9,84%/năm12T Chủ dự án xác nhận
- GPBank chưa đọc được biểu 9,80%/năm12T Khảo sát nhiều nguồn
- LPBank 7,20%/năm 9,60%/năm12T+2,4 Hà Nội · Khảo sát thị trường
- Sacombank 7,50%/năm 9,60%/năm12T+2,1 Khảo sát nhiều nguồn
- MBV 7,00%/năm 9,50%/năm12T+2,5 Khảo sát nhiều nguồn
- VIB chưa đọc được biểu 9,50%/năm6T Khảo sát nhiều nguồn
- VPBank 6,25%/năm 9,50%/năm6T+3,25 Khảo sát nhiều nguồn
Xem thêm 32 ngân hàng
- VietBank 6,10%/năm 9,50%/năm12T+3,4 TP.HCM · Khảo sát nhiều nguồn
- HDBank 5,65%/năm 9,42%/năm6T+3,77 Khảo sát nhiều nguồn
- ABBANK 6,05%/năm 9,40%/năm12T+3,35 100–3000 triệu · Khảo sát thị trường
- Vikki Bank chưa đọc được biểu 9,40%/năm6T 100–200 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
- MB 6,35%/năm 9,30%/năm12T+2,95 từ 5 tỷ · Nhiều nguồn khớp
- SHB 6,50%/năm 9,30%/năm12T+2,8 Hải Phòng · Nhiều nguồn khớp
- PVcomBank 5,00%/năm 9,26%/năm6T+4,26 Khảo sát nhiều nguồn
- MSB không có kỳ hạn 12 9,20%/năm12T 10000–20000 triệu · Ảnh poster lãi suất
- OCB 6,50%/năm 9,20%/năm6T+2,7 từ 100 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
- TPBank 5,90%/năm 8,90%/năm6T+3 từ 1 tỷ · Ảnh poster lãi suất
- Eximbank 5,00%/năm 8,80%/năm12T+3,8 từ 3 tỷ · Ảnh poster lãi suất
- Agribank 5,90%/năm 8,00%/năm12T+2,1 Chủ dự án xác nhận
- BIDV 5,90%/năm 8,00%/năm12T+2,1 Nhiều nguồn khớp
- Vietcombank 5,90%/năm 8,00%/năm12T+2,1 Chủ dự án xác nhận
- VietinBank 5,90%/năm 8,00%/năm12T+2,1 Chủ dự án xác nhận
- Shinhan Bank chưa đọc được biểu 7,50%/năm12T Ảnh poster lãi suất
- Saigonbank 7,20%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- PGBank 7,10%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- BVBank 6,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- VCBNeo 6,80%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- CIMB 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Nam A Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Public Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Techcombank 6,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- ACB 5,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Standard Chartered 5,75%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- UOB 5,70%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- SeABank 4,80%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- HSBC 3,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Bac A Bank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- SCB chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- VietABank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng — nhãn 6T/12T cạnh con số cho biết kỳ hạn áp dụng; mức niêm yết đối chiếu thuộc đúng kỳ hạn đó. Ngân hàng không công bố mức thị trường trên trang chính thức. Ghi chú in điều kiện của chính mức đó: bậc tiền, khu vực và nhãn tin cậy.
Toàn bộ ghi nhận mọi kỳ hạn, mọi bậc tiền, kèm nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 24 dòng
- Ngày ghi nhận
- 16/09 → 24/09
- Trạng thái
- Đã qua cổng kiểm
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| NCBcòn 23 mức khác | 6 tháng | 10,80 | 18/09 | 09:00 |
| GPBankcòn 52 mức khác | 6 tháng | 9,80mức tối đa có điều kiện | 23/09 | 01:20 |
| BIDVcòn 3 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 18/09 | 09:00 |
| Vietcombankcòn 1 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 18/09 | 09:00 |
| VietinBankcòn 2 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 22/09 | 20:22 |
| KienlongBankcòn 1 mức khác | 6 tháng | 9,84 | 18/09 | 09:00 |
| PVcomBankcòn 17 mức khác | 6 tháng | 9,26 | 24/09 | 03:21 |
| Eximbankcòn 39 mức khác | 6 tháng | 8,80 | 22/09 | 23:44 |
| Agribankcòn 1 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 18/09 | 09:00 |
| HDBankcòn 18 mức khác | 6 tháng | 9,42 | 21/09 | 13:56 |
| VPBankcòn 69 mức khác | 24 tháng | 9,50 | 22/09 | 23:50 |
| VietBankcòn 18 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| MBcòn 120 mức khác | 6 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:46 |
| VIBcòn 5 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 23/09 | 01:28 |
| MSBcòn 23 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 17/09 | 01:09 |
| ABBANKcòn 32 mức khác | 6 tháng | 9,40 | 22/09 | 20:40 |
| TPBankcòn 23 mức khác | 7 tháng | 8,80mức tối đa có điều kiện | 16/09 | 22:42 |
| Vikki Bankcòn 3 mức khác | 12 tháng | 9,20 | 23/09 | 22:55 |
| SHBcòn 19 mức khác | 6 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| LPBankcòn 11 mức khác | 7 tháng | 9,60mức tối đa có điều kiện | 22/09 | 14:00 |
| MBVcòn 65 mức khác | 12 tháng | 9,50 | 23/09 | 01:33 |
| Sacombankcòn 29 mức khác | 6 tháng | 9,60 | 22/09 | 10:50 |
| OCBcòn 16 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 18/09 | 03:09 |
| BVBank | 7 tháng | 8,93 | 22/09 | 23:27 |
26 dòng chưa đối chiếu được với biểu chính thức — lý do ghi ở cột cuối.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| ABBANKcòn 4 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 18:19 |
| ACB | không nêu | 6,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 21:36 |
| BIDVcòn 3 mức khác | không nêu | 8,00 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 22:03 |
| BVBankcòn 8 mức khác | không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 15:54 |
| GPBankcòn 62 mức khác | không nêu | 9,80mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 20:48 |
| HDBankcòn 6 mức khác | không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 18/09 | 16:33 |
| LPBankcòn 2 mức khác | không nêu | 9,60mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 10:30 |
| MBcòn 26 mức khác | không nêu | 9,30mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 23:51 |
| MBVcòn 128 mức khác | không nêu | 9,50mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 18/09 | 21:18 |
| MSBcòn 34 mức khác | không nêu | 9,30mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 16/09 | 22:15 |
| Nam A Bank | không nêu | 9,45 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 18/09 | 08:35 |
| NCBcòn 10 mức khác | không nêu | 10,30 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 19:40 |
| OCBcòn 4 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 01:31 |
| PVcomBankcòn 9 mức khác | không nêu | 10,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 23:44 |
| Sacombankcòn 23 mức khác | không nêu | 9,60 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 15/09 | 20:33 |
| SeABankcòn 1 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 17:06 |
| SHBcòn 2 mức khác | không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 20:33 |
| Shinhan Bankcòn 2 mức khác | 36 tháng | 8,70 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 23/09 | 00:18 |
| TPBankcòn 10 mức khác | không nêu | 9,00 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 23:50 |
| VCBNeo | không nêu | 8,70 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 15/09 | 09:00 |
| VIBcòn 6 mức khác | 13 tháng | 9,50 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 18/09 | 03:07 |
| VietBank | không nêu | 8,95 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 13/09 | 10:18 |
| Vietcombankcòn 2 mức khác | không nêu | 8,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 19/09 | 01:17 |
| VietinBank | không nêu | 8,00mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 14/09 | 15:16 |
| Vikki Bankcòn 42 mức khác | không nêu | 9,40mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 24/09 | 00:26 |
| VPBankcòn 19 mức khác | không nêu | 9,60 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 10:37 |
02 Mười mức niêm yết cao nhất
Theo biểu chính thức đã đối chiếu trang ngân hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức thị trường nằm ở mục trên — đặt riêng vì ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:59 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:31 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:25 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:00 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:26 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
03 Bảng đầy đủ
39 ngân hàng, ba lớp nguồn cạnh nhau. Lọc theo số tiền và kênh ở đầu trang; bấm tiêu đề cột để xếp lại.
So sánh 39 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · khảo sát, chính thức, nguồn báo
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NCB | 10,80còn 6 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,40 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25 Chênh 4,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | KienlongBank | 9,84chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,34 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 3 | GPBank | 9,80chưa đọc được biểucòn 20 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,25 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | Sacombank | 9,60còn 4 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 7,50 sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25% Chênh 2,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 5 | LPBank | 9,60còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 7,20 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE Chênh 2,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 6 | MBV | 9,50còn 30 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ Online Chênh 2,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | VietBank | 9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,10 static.vietbank.com.vn · 26/09 · 03:32 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10% Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 8 | MSB | 9,50không có kỳ hạn 12còn 7 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 9 | MB | 9,46còn 18 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,35 online · mbbank.com.vn · 26/09 · 03:20 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm) Chênh 3,06 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 10 | PVcomBank | 9,42còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,30 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND Chênh 4,12 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 11 | VPBank | 9,40còn 16 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,25 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 12 | ABBANK | 9,40còn 5 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–3 tỷ | 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 13 | SHB | 9,30còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,50 shb.com.vn · 21/08 · 22:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70 Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 14 | HDBank | 9,27còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố Chênh 3,32 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 15 | OCB | 9,20còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,80 online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý loại: Tiết kiệm Online |
|||||
| 16 | Vikki Bank | 9,20chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–200 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 17 | VIB | 8,95chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 18 | TPBank | 8,80còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,90 tpb.vn · 26/09 · 17:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90 Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 19 | Eximbank | 8,80còn 4 mức khác — xem đầy đủ | từ 3 tỷ | 5,00 media.eximbank.com.vn · 26/09 · 03:26 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0 Chênh 3,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 20 | Agribank | 8,00 | không nêu số tiền | 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 Tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 21 | BIDV | 8,00 | không nêu số tiền | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 22 | Vietcombank | 8,00 | không nêu số tiền | 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Online Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 23 | VietinBank | 8,00 | không nêu số tiền | 5,90 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 24 | Shinhan Bank | 7,50chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp. | |||||
| 25 | Saigonbank | — | — | 7,20 online · saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam |
|||||
| 26 | PGBank | — | — | 7,10 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||
| 27 | BVBank | — | — | 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ |
|||||
| 28 | VCBNeo | — | — | 6,80 vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên |
|||||
| 29 | CIMB | — | — | 6,60 cimbbank.com.vn · 26/09 · 03:26 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng / |
|||||
| 30 | Nam A Bank | — | — | 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||
| 31 | Public Bank | — | — | 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến |
|||||
| 32 | Techcombank | — | — | 6,25 techcombank.com · 18/09 · 10:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M |
|||||
| 33 | ACB | — | — | 5,90 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 |
|||||
| 34 | Standard Chartered | — | — | 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||
| 35 | UOB | — | — | 5,70 online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 tháng, lãi cuối kỳ trực tuyến |
|||||
| 36 | SeABank | — | — | 4,80 seabank.com.vn · 21/09 · 01:01 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ |
|||||
| 37 | HSBC | — | — | 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||
| 38 | Bac A Bank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 39 | VietABank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 40 | SCB | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
-
01
NCB
10,80còn 6 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn24/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
Báo — -
02
KienlongBank
9,84chưa đọc được biểuChủ dự án xác nhận18/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,50 · VietnamNet · 27/09 · 03:18 -
03
GPBank
9,80chưa đọc được biểucòn 20 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:14
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web —
Báo 5,55 · VietnamNet · 27/09 · 03:17 -
04
Sacombank
9,60còn 4 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 10:50
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,50 · sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30
Báo — -
05
LPBank
9,60còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 22/09 · 14:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 7,20 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
Báo — -
06
MBV
9,50còn 30 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 01:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
07
VietBank
9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồnTP.HCM · 23/09 · 09:56
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 26/09 · 03:32
Báo — -
08
MSB
9,50không có kỳ hạn 12còn 7 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn17/09 · 01:09
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
09
MB
9,46còn 18 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn17/09 · 00:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 26/09 · 03:20
Báo — -
10
PVcomBank
9,42còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn17/09 · 01:19
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
Báo — -
11
VPBank
9,40còn 16 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 01:29
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,25 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
Báo — -
12
ABBANK
9,40còn 5 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường22/09 · 20:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–3 tỷ Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
Báo — -
13
SHB
9,30còn 2 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớpHải Phòng · 21/09 · 23:08
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
Báo — -
14
HDBank
9,27còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 16:22
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
Báo — -
15
OCB
9,20còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn18/09 · 03:09
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05
Báo — -
16
Vikki Bank
9,20chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 22:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–200 triệu Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 27/09 · 03:19 -
17
VIB
8,95chưa đọc được biểuKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:15
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
18
TPBank
8,80còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:31
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tpb.vn · 26/09 · 17:51
Báo — -
19
Eximbank
8,80còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:45
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 3 tỷ Web 5,00 · media.eximbank.com.vn · 26/09 · 03:26
Báo — -
20
Agribank
8,00Chủ dự án xác nhận18/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
21
BIDV
8,00Nhiều nguồn khớp18/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
Báo — -
22
Vietcombank
8,00Chủ dự án xác nhận18/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
23
VietinBank
8,00Chủ dự án xác nhận18/09 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
Báo — -
24
Shinhan Bank
7,50chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất23/09 · 00:18
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — - Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
-
25
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59
Báo — -
26
PGBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
Báo — -
27
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
28
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00
Báo — -
29
CIMB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 26/09 · 03:26
Báo — -
30
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
31
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
32
Techcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,25 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
Báo — -
33
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
Báo — -
34
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
35
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,70 · online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
Báo — -
36
SeABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,80 · seabank.com.vn · 21/09 · 01:01
Báo — -
37
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
38
Bac A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 7,10 · VietnamNet · 27/09 · 03:17 -
39
VietABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 27/09 · 03:19 -
40
SCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 3,70 · VietnamNet · 27/09 · 03:18
Toàn bộ kỳ hạn 32 ngân hàng × 6 kỳ hạn theo biểu chính thức
- Đơn vị
- %/năm
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Mỗi ô
- Mức cao nhất kỳ hạn đó
- Gạch chân
- Cao nhất toàn bảng
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| Ngân hàng | 1tháng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 13tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sacombank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 7,20 | 7,20 | 7,50 | 7,50 | biên nhận
|
| OCB còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75tại quầy | 4,75 | 7,20 | 6,40 | 7,40 | 6,70 | hai nguồn khớp
|
| LPBank còn 15 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,40online | 4,65online | 7,00online | 6,90online | 7,20online | 7,15online | biên nhận
|
| Saigonbank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,90online | 6,70online | 7,20online | 7,90 | hai nguồn khớp
|
| UOB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,73 | 4,73 | 7,00 | 7,00 | 7,20 | — | hai nguồn khớp
|
| PGBank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 18… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | biên nhận
|
| MBV còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 4,60online | 4,75tại quầy | 7,00online | — | 7,00tại quầy | — | hai nguồn khớp
|
| BVBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,70 | 6,70 | 6,90 | — | hai nguồn khớp
|
| VCBNeo còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,65 | 4,75 | 6,50 | 6,50 | 6,80 | 6,80 | hai nguồn khớp
|
| CIMB còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,60 | — | biên nhận
|
| Nam A Bank còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,75online | 6,40 | 6,60 | 6,60 | 6,70online | biên nhận
|
| Public Bank còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,10 | 6,30 | 6,60 | 6,80 | hai nguồn khớp
|
| SHB còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,65 | 6,20 | 6,40 | 6,50 | 6,50 | biên nhận
|
| MB còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60online | 4,75online | 5,90online | 5,90online | 6,40online | 6,40online | biên nhận
|
| NCB còn 14 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,70 | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,40 | 6,50 | biên nhận
|
| Techcombank còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,05 | 4,35 | 6,05 | 6,05 | 6,25 | 5,35 | biên nhận
|
| VPBank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,45 | 6,20định kỳ | 6,25 | 6,25 | 6,25 | 6,00 | biên nhận
|
| VietBank còn 19 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,60 | 5,90 | 6,00 | 6,10 | — | biên nhận
|
| ABBANK còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,79online · trả trước | 3,96online · trả trước | 6,06online · trả trước | 6,05online | 6,05online | 6,05online | hai nguồn khớp
|
| HDBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,20 | 4,35 | 5,65 | 4,80 | 5,95 | 6,00 | biên nhận
|
| ACB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15, 18, 24… tháng — xem đầy đủ | 4,75online | 4,75online | 5,10online | 5,30online | 5,90online | 5,40tại quầy | hai nguồn khớp
|
| Agribank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 2,60 | 2,90 | 4,00 | 4,00 | 5,90 | 5,90 | hai nguồn khớp
|
| BIDV còn 6 kỳ hạn khác: 2, 5, 15, 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | hai nguồn khớp
|
| VietinBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 2,10 | 2,40 | 3,50 | 3,50 | 5,90 | 5,90 | hai nguồn khớp
|
| TPBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 18… tháng — xem đầy đủ | 4,20 | 4,20 | 5,90 | 5,70 | 5,90 | 5,90 | biên nhận
|
| Vietcombank còn 5 kỳ hạn khác: 2, 24, 36, 48, 60 tháng — xem đầy đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | — | hai nguồn khớp
|
| HSBC còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 1,00 | 2,25 | — | 2,75 | 5,75định kỳ | — | hai nguồn khớp
|
| Standard Chartered còn 6 kỳ hạn khác: 2, 18, 20, 24, 30, 36 tháng — xem đầy đủ | 3,89 | 4,25 | 5,01 | 5,25 | 5,75 | — | biên nhận
|
| PVcomBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,73trả trước | 4,73định kỳ | 5,00 | 5,00 | 5,30 | 5,50 | biên nhận
|
| Eximbank còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,90định kỳ | 4,10định kỳ | 4,70 | 4,70 | 5,00 | — | biên nhận
|
| SeABank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,95 | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,80 | — | biên nhận
|
| MSB còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,30 | — | — | — | hai nguồn khớp
|
1991 dòng ở 33 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:59 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:31 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:25 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:00 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:26 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:40 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:20 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- ncb-bank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- techcombank.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:32 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:51 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Savings
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi Suất Ưu Đãi Tiền Gửi Trực Tuyến VNĐ/ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng/ 5.75%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pvcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:26 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
- Lớp
- Nguồn báo
- Phạm vi
- 7 ngân hàng
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
- Thứ hạng
- Không xếp chung
| Ngân hàng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,10 | nguồn báo
|
| GPBank | 3,70 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | nguồn báo
|
| KienlongBank | 4,20 | 5,50 | 5,20 | 5,50 | nguồn báo
|
| SCB | 1,90 | 2,90 | 2,90 | 3,70 | nguồn báo
|
| VIB | 4,45 | 5,70 | 5,80 | — | nguồn báo
|
| VietABank | 4,75 | — | — | 6,10 | nguồn báo
|
| Vikki Bank | 4,70 | — | — | 6,10 | nguồn báo
|
04 So sánh trực tiếp ngân hàng tự chọn
Chọn tối đa 4 ngân hàng, một kỳ hạn và một số tiền — mỗi ngân hàng một thẻ, hai lớp mức cạnh nhau, tiền lãi tính sẵn cho đúng khoản của bạn. Ngân hàng dẫn đầu ở từng chỉ tiêu được đánh dấu.
Lãi đơn, chưa tính tái tục. Mức thị trường là mức khảo sát được — ngân hàng không công bố trên trang chính thức; xác nhận với ngân hàng trước khi gửi.
05 Kỳ hạn khác
Mức khảo sát cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.
- 1tháng 4,80 MB Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 2tháng 4,75 Eximbank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 3tháng 4,80 SHB Nhiều nguồn khớp Mở bảng
- 4tháng 4,75 Eximbank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 5tháng 4,75 Eximbank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 6tháng 10,80 NCB Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 7tháng 9,70 GPBank Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 8tháng 9,70 GPBank Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 9tháng 9,70 GPBank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 10tháng 9,70 GPBank Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 11tháng 9,70 GPBank Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 13tháng 9,55 NCB Sale ngân hàng Mở bảng
- 14tháng 5,60 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 15tháng 9,30 VPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 16tháng 9,20 PVcomBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 17tháng 9,20 PVcomBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 19tháng 5,60 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 20tháng 9,00 MSB Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 23tháng 5,60 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 27tháng 5,70 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 28tháng 7,50 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 30tháng 7,50 MSB Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 31tháng 8,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 35tháng 7,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 42tháng 7,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 48tháng 7,40 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 51tháng 8,30 MSB Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 60tháng 7,50 MSB Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
Đường cong kỳ hạn toàn thị trường
Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng, kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,55–6,5 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
574 mức khảo sát khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 103 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu chính thức.
06 Nguồn và phương pháp
Phạm vi dữ liệu 3130/3130 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 27/09/2026
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
- Bản ghi
- 3130/3130 dòng mở được nguồn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 00:00 ngày 27/09/2026 (giờ Việt Nam)
07 Xem theo kỳ hạn
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.