Bản chốt số 26/09/2026
Lãi suất tiết kiệm 13 tháng
25 ngân hàng có số ở kỳ hạn này · lĩnh lãi cuối kỳ
Cao nhất thị trường · 13 tháng · TP.HCM · ghi nhận 13/09
9,55%/năm +1,65 điểm
100.750.000–103.458.333 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- TP.HCM
- Nguồn
- Sale ngân hàng · 1 nguồn · đọc 13/09 · 19:22
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 13 tháng
7,90%/năm
85.583.333 đ tiền lãi cuối kỳ
cao hơn 17.550.000 đ so với trung vị thị trường (6,28%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 13 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu saigonbank.com.vn
Lãi suất tiết kiệm 13 tháng cao nhất hôm nay là 7,90%/năm, do Saigonbank niêm yết. Trên thị trường, mức được chào cao nhất là 9,55%/năm tại NCB, ghi nhận 13/09. Trung vị 20 ngân hàng là 6,28%/năm — gửi 1 tỷ đồng 13 tháng nhận khoảng 68.033.333 đ tiền lãi.
- Chênh cao nhất – thấp nhất
- 2,55điểm 27,6 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 13 thángtrung vị 6,28%/năm · 20 ngân hàng
Biến động lãi suất thị trường
Đường đậm là trung vị mỗi ngày; dải nhạt là khoảng từ thấp nhất tới cao nhất trong ngày đó. Hai hình có thang riêng — đọc từng hình theo thang của nó, không so sánh chiều cao giữa hai hình.
01 Kỳ hạn 13 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NCB | 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,50 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29 Chênh 3,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | VIB | 9,50chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 3 | MB | 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,06 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | MBV | 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 5 | VPBank | 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủ | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 6 | HDBank | 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố Chênh 3,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | PVcomBank | 9,20 | không nêu số tiền | 5,50 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND Chênh 3,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 8 | Vikki Bank | 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủ | từ 200 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
14 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
NCB
9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 13/09 · 19:22
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
Báo — -
02
VIB
9,50chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất18/09 · 03:07
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
03
MB
9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
04
MBV
9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:04
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
05
VPBank
9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:06
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
Báo — -
06
HDBank
9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 16:22
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
Báo — -
07
PVcomBank
9,20Khảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:13
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
Báo — -
08
Vikki Bank
9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:36
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 200 triệu Web —
Báo —
Toàn bộ 25 ngân hàng kỳ hạn 13 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NCB | 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,50 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29 Chênh 3,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | VIB | 9,50chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 3 | MB | 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,06 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | MBV | 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 5 | VPBank | 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủ | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 6 | HDBank | 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố Chênh 3,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | PVcomBank | 9,20 | không nêu số tiền | 5,50 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND Chênh 3,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 8 | Vikki Bank | 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủ | từ 200 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 9 | MSB | 8,60chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp. | |||||
| 10 | Saigonbank | — | — | 7,90 saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân |
|||||
| 11 | Sacombank | — | — | 7,50 sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23% |
|||||
| 12 | LPBank | — | — | 7,15 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE |
|||||
| 13 | PGBank | — | — | 7,10 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||
| 14 | Public Bank | — | — | 6,80 publicbank.com.vn · 26/09 · 03:40 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS |
|||||
| 15 | VCBNeo | — | — | 6,80 vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên |
|||||
| 16 | Nam A Bank | — | — | 6,70 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||
| 17 | OCB | — | — | 6,70 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||
| 18 | SHB | — | — | 6,50 shb.com.vn · 21/08 · 22:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70 |
|||||
| 19 | ABBANK | — | — | 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị |
|||||
| 20 | Agribank | — | — | 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 13 Tháng |
|||||
| 21 | BIDV | — | — | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||
| 22 | TPBank | — | — | 5,90 tpb.vn · 26/09 · 17:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90 |
|||||
| 23 | VietinBank | — | — | 5,90 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN |
|||||
| 24 | ACB | — | — | 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 12/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK) |
|||||
| 25 | Techcombank | — | — | 5,35 techcombank.com · 18/09 · 10:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M |
|||||
14 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
NCB
9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 13/09 · 19:22
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
Báo — -
02
VIB
9,50chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất18/09 · 03:07
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
03
MB
9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
04
MBV
9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:04
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
05
VPBank
9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:06
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
Báo — -
06
HDBank
9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 16:22
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
Báo — -
07
PVcomBank
9,20Khảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:13
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
Báo — -
08
Vikki Bank
9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:36
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 200 triệu Web —
Báo — -
09
MSB
8,60chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất23/09 · 01:18
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — - Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
-
10
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,90 · saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59
Báo — -
11
Sacombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,50 · sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30
Báo — -
12
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,15 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
Báo — -
13
PGBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
Báo — -
14
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · publicbank.com.vn · 26/09 · 03:40
Báo — -
15
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00
Báo — -
16
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
17
OCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
18
SHB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
Báo — -
19
ABBANK
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
Báo — -
20
Agribank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
21
BIDV
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
Báo — -
22
TPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · tpb.vn · 26/09 · 17:51
Báo — -
23
VietinBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
Báo — -
24
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
Báo — -
25
Techcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,35 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
Báo —
02 Thang lãi suất niêm yết
21 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Cột tiền lãi tính cho khoản 1 tỷ đồng. Đổi số tiền ở ô Số tiền bạn định gửi đầu trang, cả trang tính lại theo.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (Saigonbank, 7,9%) và thấp nhất (Techcombank, 5,35%) là 2,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 27,6 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,4%.
Thang đo 21 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Saigonbank | 7,90 | 85.583.333 đồng | dẫn đầu | biên nhận
|
|
| 02 | Sacombank | 7,50 | 81.250.000 đồng | −0,4 điểm −4,3 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 03 | LPBank | 7,15 | 77.458.333 đồng | −0,75 điểm −8,1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 04 | PGBank | 7,10 | 76.916.667 đồng | −0,8 điểm −8,7 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 05 | Public Bank | 6,80 | 73.666.667 đồng | −1,1 điểm −11,9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 06 | VCBNeo | 6,80 | 73.666.667 đồng | −1,1 điểm −11,9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 07 | Nam A Bank | 6,70 | 72.583.333 đồng | −1,2 điểm −13 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 08 | OCB | 6,70 | 72.583.333 đồng | −1,2 điểm −13 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 09 | NCB | 6,50 | 70.416.667 đồng | −1,4 điểm −15,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 10 | SHB | 6,50 | 70.416.667 đồng | −1,4 điểm −15,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 11 | MB | 6,40 | 69.333.333 đồng | −1,5 điểm −16,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 12 | ABBANK | 6,05 | 65.541.667 đồng | −1,85 điểm −20 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 13 | HDBank | 6,00 | 65.000.000 đồng | −1,9 điểm −20,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 14 | VPBank | 6,00 | 65.000.000 đồng | −1,9 điểm −20,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 15 | Agribank | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 16 | BIDV | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 17 | VietinBank | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 18 | TPBank | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 19 | PVcomBank | 5,50 | 59.583.333 đồng | −2,4 điểm −26 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 20 | ACB | 5,40 | 58.500.000 đồng | −2,5 điểm −27,1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 21 | Techcombank | 5,35 | 57.958.333 đồng | −2,55 điểm −27,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:59 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:40 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:00 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- ncb-bank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:20 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 13 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:51 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pvcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- techcombank.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
- Saigonbank đang trả cao nhất 13 tháng: 7,9%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 2,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 27 triệu đồng tiền lãi.
- 4/21 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 3,7 điểm phần trăm (PVcomBank) — xem cột thị trường.
03 Mức thị trường — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức thị trường mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 5 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| PVcomBank | 9,20 | 22/09 | 23:13 |
| VPBankcòn 4 mức khác | 9,40 | 22/09 | 23:06 |
| HDBankcòn 2 mức khác | 9,22 | 22/09 | 16:22 |
| MBcòn 11 mức khác | 9,46 | 22/09 | 23:41 |
| NCBcòn 3 mức khác | 9,55 | 13/09 | 19:22 |
Thêm 4 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| MBVcòn 15 mức khác | 13 tháng | 9,46 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 23/09 | 00:15 |
| MSB | 13 tháng | 8,60 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 23/09 | 01:18 |
| VIB | 13 tháng | 9,50 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 18/09 | 03:07 |
| Vikki Bankcòn 3 mức khác | 13 tháng | 9,00 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 22/09 | 23:36 |
04 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba điểm cần kiểm tra trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 7,9%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba điểm mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
21/21 ngân hàng ở kỳ hạn 13 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
4/21 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 13 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 2,55 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 13 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 13 tháng.
Kỳ hạn 13 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng (7,9%/năm, Saigonbank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần lãi cộng thêm này không còn được hưởng.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.