VI EN BẢN CHỐT 27/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. TPBank-0,55 điểm 1T · 26/09
  2. Standard Chartered+0,25 điểm 20T · 25/09
  3. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  4. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  5. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 26/09/2026

Lãi suất tiết kiệm 13 tháng

25 ngân hàng có số ở kỳ hạn này · lĩnh lãi cuối kỳ

Đổi số tiền · kênh gửi
Chọn nhanh
Kênh gửi

Cao nhất thị trường · 13 tháng · TP.HCM · ghi nhận 13/09

NCB

9,55%/năm +1,65 điểm

100.750.000–103.458.333 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
TP.HCM
Nguồn
Sale ngân hàng · 1 nguồn · đọc 13/09 · 19:22

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Lãi suất tiết kiệm 13 tháng cao nhất hôm nay là 7,90%/năm, do Saigonbank niêm yết. Trên thị trường, mức được chào cao nhất là 9,55%/năm tại NCB, ghi nhận 13/09. Trung vị 20 ngân hàng là 6,28%/năm — gửi 1 tỷ đồng 13 tháng nhận khoảng 68.033.333 đ tiền lãi.

Chênh cao nhất – thấp nhất
2,55điểm 27,6 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 13 thángtrung vị 6,28%/năm · 20 ngân hàng

Biến động lãi suất thị trường

Đường đậm là trung vị mỗi ngày; dải nhạt là khoảng từ thấp nhất tới cao nhất trong ngày đó. Hai hình có thang riêng — đọc từng hình theo thang của nó, không so sánh chiều cao giữa hai hình.

01 Kỳ hạn 13 tháng

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 13 tháng của 8 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 NCB Cổ phần 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,50 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,55%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 13/09 · 19:22
Niêm yết
6,50%/năm · ncb-bank.vn · đọc 19/08 · 19:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30–9,55% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 13/09 · 19:22
  • 9,30% không nêu số tiền · 3 nguồn · 18/09 · 02:56
  • 9,30% từ 1 triệu · 3 nguồn · 17/09 · 10:37
  • 9,30% 1 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 17/09 · 19:06

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29

Chênh 3,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

2 VIB Cổ phần 9,50chưa đọc được biểu không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 18/09 · 03:07
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

3 MB Cổ phần 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,46%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 22/09 · 23:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,80–9,46% không nêu số tiền · 5 nguồn · 22/09 · 23:41
  • 9,46% từ 10 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,46% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,46% từ 10 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 9,28% từ 5 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,28% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,28% 3 triệu–10 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 9,16% 1 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,16% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,16% 1 triệu–3 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 8,93% dưới 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:30

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,06 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

4 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,46%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 21 nguồn · đọc 23/09 · 00:04
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,87–9,50% không nêu số tiền · 21 nguồn · 23/09 · 00:04
  • 9,28–9,46% từ 5 tỷ · 10 nguồn · 23/09 · 00:04
  • 9,46% từ 10 tỷ · 7 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,46% từ 10 triệu · 6 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,16–9,46% không nêu số tiền · TP.HCM · 3 nguồn · 22/09 · 17:34 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,16–9,28% 1 tỷ–5 tỷ · 14 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,28% 5 triệu–10 triệu · 5 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,28% 5 tỷ–10 tỷ · 5 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,28% từ 5 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:25
  • 9,16% 1 triệu–5 triệu · 6 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,16% 1 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 13/09 · 13:06
  • 9,16% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:24
  • 8,93% dưới 1 tỷ · 12 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 8,93% dưới 1 triệu · 5 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 8,93% 100 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:24
  • 8,20% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:24

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 VPBank Cổ phần 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủ từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,40%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:06
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:36
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,40% từ 50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 9,30% 10 tỷ–50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 9,20% 3 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 9,10% 1 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 9,00% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

6 HDBank Cổ phần 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 22/09 · 16:22
Niêm yết
6,00%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/09 · 22:08
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,90–9,22% không nêu số tiền · 4 nguồn · 22/09 · 16:22
  • 8,00–8,80% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:32
  • 7,90–8,50% dưới 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:32

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố

Chênh 3,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

7 PVcomBank Cổ phần 9,20 không nêu số tiền 5,50 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 22/09 · 23:13
Niêm yết
5,50%/năm · pvcombank.com.vn · đọc 06/09 · 02:02
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND

Chênh 3,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của PVcomBank →

8 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủ từ 200 triệu —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:36
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,00% từ 200 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:36
  • 8,90% 50 triệu–200 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 21:41
  • 8,60% 100 triệu–200 triệu · 2 nguồn · 22/09 · 23:36
  • 8,60% từ 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:26

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

14 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 NCB Cổ phần 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 13/09 · 19:22
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
    Báo —
  2. 02 VIB Cổ phần 9,50chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất18/09 · 03:07
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  3. 03 MB Cổ phần 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  4. 04 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  5. 05 VPBank Cổ phần 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:06
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
    Báo —
  6. 06 HDBank Cổ phần 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 16:22
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
    Báo —
  7. 07 PVcomBank Cổ phần 9,20Khảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:13
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
    Báo —
  8. 08 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:36
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 200 triệu Web —
    Báo —
Toàn bộ 25 ngân hàng kỳ hạn 13 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 13 tháng của 25 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 NCB Cổ phần 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,50 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,55%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 13/09 · 19:22
Niêm yết
6,50%/năm · ncb-bank.vn · đọc 19/08 · 19:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30–9,55% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 13/09 · 19:22
  • 9,30% không nêu số tiền · 3 nguồn · 18/09 · 02:56
  • 9,30% từ 1 triệu · 3 nguồn · 17/09 · 10:37
  • 9,30% 1 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 17/09 · 19:06

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29

Chênh 3,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

2 VIB Cổ phần 9,50chưa đọc được biểu không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 18/09 · 03:07
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

3 MB Cổ phần 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,46%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 22/09 · 23:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,80–9,46% không nêu số tiền · 5 nguồn · 22/09 · 23:41
  • 9,46% từ 10 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,46% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,46% từ 10 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 9,28% từ 5 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,28% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,28% 3 triệu–10 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 9,16% 1 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 9,16% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:30
  • 9,16% 1 triệu–3 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:35
  • 8,93% dưới 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:52
  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:30

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,06 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

4 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,46%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 21 nguồn · đọc 23/09 · 00:04
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,87–9,50% không nêu số tiền · 21 nguồn · 23/09 · 00:04
  • 9,28–9,46% từ 5 tỷ · 10 nguồn · 23/09 · 00:04
  • 9,46% từ 10 tỷ · 7 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,46% từ 10 triệu · 6 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,16–9,46% không nêu số tiền · TP.HCM · 3 nguồn · 22/09 · 17:34 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,16–9,28% 1 tỷ–5 tỷ · 14 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,28% 5 triệu–10 triệu · 5 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,28% 5 tỷ–10 tỷ · 5 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 9,28% từ 5 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 02:25
  • 9,16% 1 triệu–5 triệu · 6 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 9,16% 1 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 13/09 · 13:06
  • 9,16% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:24
  • 8,93% dưới 1 tỷ · 12 nguồn · 23/09 · 00:15
  • 8,93% dưới 1 triệu · 5 nguồn · 23/09 · 00:06
  • 8,93% 100 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:24
  • 8,20% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:24

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 VPBank Cổ phần 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủ từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,40%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:06
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:36
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,40% từ 50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 9,30% 10 tỷ–50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 9,20% 3 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 9,10% 1 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 9,00% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

6 HDBank Cổ phần 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 22/09 · 16:22
Niêm yết
6,00%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/09 · 22:08
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,90–9,22% không nêu số tiền · 4 nguồn · 22/09 · 16:22
  • 8,00–8,80% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:32
  • 7,90–8,50% dưới 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:32

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố

Chênh 3,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

7 PVcomBank Cổ phần 9,20 không nêu số tiền 5,50 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 22/09 · 23:13
Niêm yết
5,50%/năm · pvcombank.com.vn · đọc 06/09 · 02:02
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND

Chênh 3,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của PVcomBank →

8 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủ từ 200 triệu —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:36
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,00% từ 200 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:36
  • 8,90% 50 triệu–200 triệu · 1 nguồn · 18/09 · 21:41
  • 8,60% 100 triệu–200 triệu · 2 nguồn · 22/09 · 23:36
  • 8,60% từ 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:26

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

9 MSB Cổ phần 8,60chưa đọc được biểu không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 23/09 · 01:18
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
10 Saigonbank Cổ phần — — 7,90 saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,90%/năm · saigonbank.com.vn · đọc 26/09 · 17:59
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

11 Sacombank Cổ phần — — 7,50 sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,50%/năm · sacombank.com.vn · đọc 26/09 · 03:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

12 LPBank Cổ phần — — 7,15 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,15%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 18/09 · 11:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

13 PGBank Cổ phần — — 7,10 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

14 Public Bank Cổ phần — — 6,80 publicbank.com.vn · 26/09 · 03:40

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,80%/năm · publicbank.com.vn · đọc 26/09 · 03:40
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

15 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc — — 6,80 vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,80%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 26/09 · 18:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

16 Nam A Bank Cổ phần — — 6,70 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

17 OCB Cổ phần — — 6,70 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

18 SHB Cổ phần — — 6,50 shb.com.vn · 21/08 · 22:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · shb.com.vn · đọc 21/08 · 22:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

19 ABBANK Cổ phần — — 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,05%/năm · online · abbank.vn · đọc 06/09 · 01:43
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

20 Agribank Vốn nhà nước — — 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

13 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

21 BIDV Vốn nhà nước — — 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 12/08 · 14:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

22 TPBank Cổ phần — — 5,90 tpb.vn · 26/09 · 17:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tpb.vn · đọc 26/09 · 17:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

23 VietinBank Vốn nhà nước — — 5,90 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · vietinbank.vn · đọc 21/08 · 22:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

24 ACB Cổ phần — — 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 12/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,40%/năm · tại quầy · acb.com.vn · đọc 12/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

25 Techcombank Cổ phần — — 5,35 techcombank.com · 18/09 · 10:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,35%/năm · techcombank.com · đọc 18/09 · 10:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

14 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 NCB Cổ phần 9,55còn 3 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 13/09 · 19:22
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
    Báo —
  2. 02 VIB Cổ phần 9,50chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất18/09 · 03:07
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  3. 03 MB Cổ phần 9,46đọc lần cuối 25/09còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  4. 04 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,46chưa đọc được biểucòn 15 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 00:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  5. 05 VPBank Cổ phần 9,40còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:06
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
    Báo —
  6. 06 HDBank Cổ phần 9,22còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 16:22
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
    Báo —
  7. 07 PVcomBank Cổ phần 9,20Khảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:13
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
    Báo —
  8. 08 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa đọc được biểucòn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:36
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 200 triệu Web —
    Báo —
  9. 09 MSB Cổ phần 8,60chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất23/09 · 01:18
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  10. Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
  11. 10 Saigonbank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,90 · saigonbank.com.vn · 26/09 · 17:59
    Báo —
  12. 11 Sacombank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,50 · sacombank.com.vn · 26/09 · 03:30
    Báo —
  13. 12 LPBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,15 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
    Báo —
  14. 13 PGBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,10 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
    Báo —
  15. 14 Public Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,80 · publicbank.com.vn · 26/09 · 03:40
    Báo —
  16. 15 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,80 · vcbneo.com.vn · 26/09 · 18:00
    Báo —
  17. 16 Nam A Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo —
  18. 17 OCB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo —
  19. 18 SHB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
    Báo —
  20. 19 ABBANK Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
    Báo —
  21. 20 Agribank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo —
  22. 21 BIDV Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
    Báo —
  23. 22 TPBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tpb.vn · 26/09 · 17:51
    Báo —
  24. 23 VietinBank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
    Báo —
  25. 24 ACB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
    Báo —
  26. 25 Techcombank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,35 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
    Báo —

02 Thang lãi suất niêm yết

21 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Cột tiền lãi tính cho khoản 1 tỷ đồng. Đổi số tiền ở ô Số tiền bạn định gửi đầu trang, cả trang tính lại theo.

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (Saigonbank, 7,9%) và thấp nhất (Techcombank, 5,35%) là 2,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 27,6 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,4%.

Thang đo 21 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 13 tháng của 21 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 Saigonbank Cổ phần 7,90 85.583.333 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:59 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
02 Sacombank Cổ phần 7,50 81.250.000 đồng
−0,4 điểm −4,3 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
03 LPBank Cổ phần · online 7,15 77.458.333 đồng
−0,75 điểm −8,1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
04 PGBank Cổ phần 7,10 76.916.667 đồng
−0,8 điểm −8,7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
05 Public Bank Cổ phần 6,80 73.666.667 đồng
−1,1 điểm −11,9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:40 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
06 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,80 73.666.667 đồng
−1,1 điểm −11,9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:00 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
07 Nam A Bank Cổ phần · online 6,70 72.583.333 đồng
−1,2 điểm −13 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 OCB Cổ phần 6,70 72.583.333 đồng
−1,2 điểm −13 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
09 NCB Cổ phần 6,50 70.416.667 đồng
−1,4 điểm −15,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
10 SHB Cổ phần 6,50 70.416.667 đồng
−1,4 điểm −15,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
11 MB Cổ phần · online 6,40 69.333.333 đồng
−1,5 điểm −16,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:20 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 ABBANK Cổ phần · online 6,05 65.541.667 đồng
−1,85 điểm −20 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 HDBank Cổ phần 6,00 65.000.000 đồng
−1,9 điểm −20,6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
14 VPBank Cổ phần 6,00 65.000.000 đồng
−1,9 điểm −20,6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
15 Agribank Vốn nhà nước 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 VietinBank Vốn nhà nước 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 TPBank Cổ phần 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:51 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
19 PVcomBank Cổ phần 5,50 59.583.333 đồng
−2,4 điểm −26 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
20 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40 58.500.000 đồng
−2,5 điểm −27,1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
21 Techcombank Cổ phần 5,35 57.958.333 đồng
−2,55 điểm −27,6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 1 Saigonbank Cổ phần 7,90%85.583.333 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng…
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:59 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 2 Sacombank Cổ phần 7,50%81.250.000 đồng tiền lãi−0,4 điểm · −4,3 triệu/tỷĐiều kiện: cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 3 LPBank Cổ phần · online 7,15%77.458.333 đồng tiền lãi−0,75 điểm · −8,1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 4 PGBank Cổ phần 7,10%76.916.667 đồng tiền lãi−0,8 điểm · −8,7 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 5 Public Bank Cổ phần 6,80%73.666.667 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11,9 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI…
biên nhận
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:40 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 6 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,80%73.666.667 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11,9 triệu/tỷĐiều kiện: "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ…
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:00 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 7 Nam A Bank Cổ phần · online 6,70%72.583.333 đồng tiền lãi−1,2 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 8 OCB Cổ phần 6,70%72.583.333 đồng tiền lãi−1,2 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: trên 500 triệu…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 9 NCB Cổ phần 6,50%70.416.667 đồng tiền lãi−1,4 điểm · −15,2 triệu/tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13…
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 10 SHB Cổ phần 6,50%70.416.667 đồng tiền lãi−1,4 điểm · −15,2 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc…
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 11 MB Cổ phần · online 6,40%69.333.333 đồng tiền lãi−1,5 điểm · −16,2 triệu/tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:20 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 12 ABBANK Cổ phần · online 6,05%65.541.667 đồng tiền lãi−1,85 điểm · −20 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND…
biên nhận
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 13 HDBank Cổ phần 6,00%65.000.000 đồng tiền lãi−1,9 điểm · −20,6 triệu/tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 14 VPBank Cổ phần 6,00%65.000.000 đồng tiền lãi−1,9 điểm · −20,6 triệu/tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 15 Agribank Vốn nhà nước 5,90%63.916.667 đồng tiền lãi−2 điểm · −21,7 triệu/tỷĐiều kiện: 13 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 16 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%63.916.667 đồng tiền lãi−2 điểm · −21,7 triệu/tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 17 VietinBank Vốn nhà nước 5,90%63.916.667 đồng tiền lãi−2 điểm · −21,7 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 18 TPBank Cổ phần 5,90%63.916.667 đồng tiền lãi−2 điểm · −21,7 triệu/tỷĐiều kiện: tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:51 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 19 PVcomBank Cổ phần 5,50%59.583.333 đồng tiền lãi−2,4 điểm · −26 triệu/tỷĐiều kiện: [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 20 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40%58.500.000 đồng tiền lãi−2,5 điểm · −27,1 triệu/tỷĐiều kiện: từ 200 tỷ…
biên nhận
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 21 Techcombank Cổ phần 5,35%57.958.333 đồng tiền lãi−2,55 điểm · −27,6 triệu/tỷĐiều kiện: lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng…
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
  1. Saigonbank đang trả cao nhất 13 tháng: 7,9%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 2,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 27 triệu đồng tiền lãi.
  3. 4/21 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 3,7 điểm phần trăm (PVcomBank) — xem cột thị trường.

03 Mức thị trường — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức thị trường mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
5 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Ngân hàng Mức thị trường Ngày Thời gian
PVcomBank 9,20 22/09 23:13
VPBankcòn 4 mức khác 9,40 22/09 23:06
HDBankcòn 2 mức khác 9,22 22/09 16:22
MBcòn 11 mức khác 9,46 22/09 23:41
NCBcòn 3 mức khác 9,55 13/09 19:22

Thêm 4 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
MBVcòn 15 mức khác 13 tháng 9,46 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 23/09 00:15
MSB 13 tháng 8,60 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 23/09 01:18
VIB 13 tháng 9,50 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 18/09 03:07
Vikki Bankcòn 3 mức khác 13 tháng 9,00 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 22/09 23:36

04 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba điểm cần kiểm tra trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,9%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba điểm mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

21/21 ngân hàng ở kỳ hạn 13 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

4/21 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 13 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 2,55 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 13 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 13 tháng.

Kỳ hạn 13 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng (7,9%/năm, Saigonbank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần lãi cộng thêm này không còn được hưởng.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 13 tháng
1 tháng 4,75 ACB -3,15
3 tháng 6,20 VPBank -1,70
6 tháng 7,20 OCB -0,70
9 tháng 7,20 Sacombank -0,70
12 tháng 7,50 Sacombank -0,40

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.