Bản chốt số 25/09/2026
Lãi suất tiết kiệm 9 tháng
34 ngân hàng có số ở kỳ hạn này · lĩnh lãi cuối kỳ
Cao nhất thị trường · 9 tháng · ghi nhận 17/09
9,70%/năm +2,5 điểm
67.500.000–72.750.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- không nêu
- Nguồn
- Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 17/09 · 16:30
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 9 tháng
7,20%/năm
54.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
cao hơn 8.625.000 đ so với trung vị thị trường (6,05%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 9 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu sacombank.com.vn
Lãi suất tiết kiệm 9 tháng cao nhất hôm nay là 7,20%/năm, do Sacombank niêm yết. Trên thị trường, mức được chào cao nhất là 9,70%/năm tại GPBank, ghi nhận 17/09. Trung vị 29 ngân hàng là 6,05%/năm — gửi 1 tỷ đồng 9 tháng nhận khoảng 45.375.000 đ tiền lãi.
- Chênh cao nhất – thấp nhất
- 4,45điểm 33,4 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 9 thángtrung vị 6,05%/năm · 29 ngân hàng
Biến động lãi suất thị trường
Đường đậm là trung vị mỗi ngày; dải nhạt là khoảng từ thấp nhất tới cao nhất trong ngày đó. Hai hình có thang riêng — đọc từng hình theo thang của nó, không so sánh chiều cao giữa hai hình.
01 Kỳ hạn 9 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GPBank | 9,70chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | Sacombank | 9,60còn 2 mức khác — xem đầy đủ | từ 5 tỷ | 7,20 sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.80% 6.69% 6.65% 7.10% 6.98% 6.94% 7.20% 7.07% 7.03% Chênh 2,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 3 | LPBank | 9,60 | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 6,90 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | VietBank | 9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,00 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00% Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 5 | MBV | 9,50chưa đọc được biểucòn 32 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 6 | ABBANK | 9,40còn 3 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–3 tỷ | 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | Vikki Bank | 9,40chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–200 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 8 | MB | 9,30đọc lần cuối 11/09còn 17 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
1 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
GPBank
9,70chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn17/09 · 16:30
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,35 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
02
Sacombank
9,60còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường22/09 · 10:51
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 5 tỷ Web 7,20 · sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50
Báo — -
03
LPBank
9,60Khảo sát thị trườngHà Nội · 22/09 · 14:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 6,90 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
Báo — -
04
VietBank
9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồnTP.HCM · 23/09 · 09:56
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
Báo — -
05
MBV
9,50chưa đọc được biểucòn 32 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 01:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
06
ABBANK
9,40còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường22/09 · 20:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–3 tỷ Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
Báo — -
07
Vikki Bank
9,40chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủSuy từ kỳ hạn ngắn hơn23/09 · 22:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–200 triệu Web —
Báo — -
08
MB
9,30đọc lần cuối 11/09còn 17 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo —
Toàn bộ 38 ngân hàng kỳ hạn 9 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GPBank | 9,70chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | Sacombank | 9,60còn 2 mức khác — xem đầy đủ | từ 5 tỷ | 7,20 sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.80% 6.69% 6.65% 7.10% 6.98% 6.94% 7.20% 7.07% 7.03% Chênh 2,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 3 | LPBank | 9,60 | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 6,90 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | VietBank | 9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,00 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00% Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 5 | MBV | 9,50chưa đọc được biểucòn 32 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 6 | ABBANK | 9,40còn 3 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–3 tỷ | 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | Vikki Bank | 9,40chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ | 100 triệu–200 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 8 | MB | 9,30đọc lần cuối 11/09còn 17 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 9 | MSB | 9,30chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 10 | PVcomBank | 9,26còn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,00 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND Chênh 4,26 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 11 | NCB | 9,25 | không nêu số tiền | 6,20 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 6.20 6.07 6.10 Chênh 3,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 12 | SHB | 9,20 | không nêu số tiền | 6,40 shb.com.vn · 21/08 · 22:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70 Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 13 | VPBank | 9,20còn 3 mức khác — xem đầy đủ | 300 triệu–1 tỷ | 6,25 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 14 | TPBank | 8,80 | từ 300 triệu · mức tối đa có điều kiện | 5,70 tpb.vn · 21/09 · 00:50 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 4.90 5.10 5.15 5.70 4.90 5.10 5.15 Chênh 3,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 15 | Eximbank | 8,80còn 4 mức khác — xem đầy đủ | từ 3 tỷ | 4,70 media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 3,8 4,5 4,6 4,7 Chênh 4,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| Dưới đây: 23 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp. | |||||
| 16 | PGBank | — | — | 7,00 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||
| 17 | UOB | — | — | 7,00 uob.com.vn · 21/09 · 00:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6,00 6,00 7,00 |
|||||
| 18 | BVBank | — | — | 6,70 bvbank.net.vn · 21/09 · 14:25 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 Tháng 6.70 6.55 6.38 |
|||||
| 19 | Saigonbank | — | — | 6,70 online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam |
|||||
| 20 | Nam A Bank | — | — | 6,60 namabank.com.vn · 14/08 · 15:37 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi suất |
|||||
| 21 | VCBNeo | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên |
|||||
| 22 | OCB | — | — | 6,40 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||
| 23 | Public Bank | — | — | 6,30 publicbank.com.vn · 22/09 · 23:23 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS |
|||||
| 24 | CIMB | — | — | 6,20 cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 9 tháng / |
|||||
| 25 | Techcombank | — | — | 6,05 techcombank.com · 18/09 · 10:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 9M |
|||||
| 26 | ACB | — | — | 5,30 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 |
|||||
| 27 | Standard Chartered | — | — | 5,25 av.sc.com · 21/09 · 00:49 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 9 tháng/ 9 months 5.25% 0.00% 0.45% 1.59% 0.20% 1.40% |
|||||
| 28 | HDBank | — | — | 4,80 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 4,80 4,50 4,60 4,70 |
|||||
| 29 | SeABank | — | — | 4,65 seabank.com.vn · 21/09 · 01:01 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ |
|||||
| 30 | Agribank | — | — | 4,00 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 9 Tháng |
|||||
| 31 | BIDV | — | — | 3,50 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||
| 32 | Vietcombank | — | — | 3,50 tại quầy · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Savings |
|||||
| 33 | VietinBank | — | — | 3,50 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
|||||
| 34 | HSBC | — | — | 2,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||
| 35 | Bac A Bank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 36 | VIB | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 37 | KienlongBank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 38 | SCB | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
1 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
GPBank
9,70chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn17/09 · 16:30
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,35 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
02
Sacombank
9,60còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường22/09 · 10:51
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 5 tỷ Web 7,20 · sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50
Báo — -
03
LPBank
9,60Khảo sát thị trườngHà Nội · 22/09 · 14:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 6,90 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
Báo — -
04
VietBank
9,50còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồnTP.HCM · 23/09 · 09:56
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
Báo — -
05
MBV
9,50chưa đọc được biểucòn 32 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn23/09 · 01:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
06
ABBANK
9,40còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường22/09 · 20:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–3 tỷ Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
Báo — -
07
Vikki Bank
9,40chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủSuy từ kỳ hạn ngắn hơn23/09 · 22:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–200 triệu Web —
Báo — -
08
MB
9,30đọc lần cuối 11/09còn 17 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn22/09 · 23:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
09
MSB
9,30chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngHà Nội · 16/09 · 22:15
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
10
PVcomBank
9,26còn 1 mức khác — xem đầy đủSuy từ kỳ hạn ngắn hơn24/09 · 03:21
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,00 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
Báo — -
11
NCB
9,25Ảnh poster lãi suất13/09 · 13:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,20 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
Báo — -
12
SHB
9,20Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 22/09 · 20:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
Báo — -
13
VPBank
9,20còn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:50
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 300 triệu–1 tỷ Web 6,25 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
Báo — -
14
TPBank
8,80Sale ngân hàng16/09 · 22:42
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 300 triệu · mức tối đa có điều kiện Web 5,70 · tpb.vn · 21/09 · 00:50
Báo — -
15
Eximbank
8,80còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:44
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 3 tỷ Web 4,70 · media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12
Báo — - Dưới đây: 23 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
-
16
PGBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,00 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
Báo — -
17
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,00 · uob.com.vn · 21/09 · 00:51
Báo — -
18
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · bvbank.net.vn · 21/09 · 14:25
Báo — -
19
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19
Báo — -
20
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · namabank.com.vn · 14/08 · 15:37
Báo — -
21
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19
Báo — -
22
OCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,40 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
23
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,30 · publicbank.com.vn · 22/09 · 23:23
Báo — -
24
CIMB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,20 · cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28
Báo — -
25
Techcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,05 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
Báo — -
26
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,30 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
Báo — -
27
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,25 · av.sc.com · 21/09 · 00:49
Báo — -
28
HDBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,80 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
Báo — -
29
SeABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,65 · seabank.com.vn · 21/09 · 01:01
Báo — -
30
Agribank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,00 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
31
BIDV
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,50 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
Báo — -
32
Vietcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,50 · tại quầy · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
33
VietinBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,50 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
Báo — -
34
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 2,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
35
Bac A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 7,05 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
36
VIB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 5,80 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
37
KienlongBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 5,20 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
38
SCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 2,90 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
02 Thang lãi suất niêm yết
30 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Cột tiền lãi tính cho khoản 1 tỷ đồng. Đổi số tiền ở ô Số tiền bạn định gửi đầu trang, cả trang tính lại theo.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (Sacombank, 7,2%) và thấp nhất (HSBC, 2,75%) là 4,45 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 33,4 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,05%.
Thang đo 30 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Sacombank | 7,20 | 54.000.000 đồng | dẫn đầu | biên nhận
|
|
| 02 | PGBank | 7,00 | 52.500.000 đồng | −0,2 điểm −1,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 03 | UOB | 7,00 | 52.500.000 đồng | −0,2 điểm −1,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 04 | LPBank | 6,90 | 51.750.000 đồng | −0,3 điểm −2,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 05 | BVBank | 6,70 | 50.250.000 đồng | −0,5 điểm −3,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 06 | Saigonbank | 6,70 | 50.250.000 đồng | −0,5 điểm −3,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 07 | Nam A Bank | 6,60 | 49.500.000 đồng | −0,6 điểm −4,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 08 | VCBNeo | 6,50 | 48.750.000 đồng | −0,7 điểm −5,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 09 | OCB | 6,40 | 48.000.000 đồng | −0,8 điểm −6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 10 | SHB | 6,40 | 48.000.000 đồng | −0,8 điểm −6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 11 | Public Bank | 6,30 | 47.250.000 đồng | −0,9 điểm −6,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 12 | VPBank | 6,25 | 46.875.000 đồng | −0,95 điểm −7,1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 13 | CIMB | 6,20 | 46.500.000 đồng | −1 điểm −7,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 14 | NCB | 6,20 | 46.500.000 đồng | −1 điểm −7,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 15 | ABBANK | 6,05 | 45.375.000 đồng | −1,15 điểm −8,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 16 | Techcombank | 6,05 | 45.375.000 đồng | −1,15 điểm −8,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 17 | VietBank | 6,00 | 45.000.000 đồng | −1,2 điểm −9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 18 | MB | 5,90 | 44.250.000 đồng | −1,3 điểm −9,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 19 | TPBank | 5,70 | 42.750.000 đồng | −1,5 điểm −11,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 20 | ACB | 5,30 | 39.750.000 đồng | −1,9 điểm −14,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 21 | Standard Chartered | 5,25 | 39.375.000 đồng | −1,95 điểm −14,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 22 | PVcomBank | 5,00 | 37.500.000 đồng | −2,2 điểm −16,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 23 | HDBank | 4,80 | 36.000.000 đồng | −2,4 điểm −18 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 24 | Eximbank | 4,70 | 35.250.000 đồng | −2,5 điểm −18,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 25 | SeABank | 4,65 | 34.875.000 đồng | −2,55 điểm −19,1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 26 | Agribank | 4,00 | 30.000.000 đồng | −3,2 điểm −24 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 27 | BIDV | 3,50 | 26.250.000 đồng | −3,7 điểm −27,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 28 | VietinBank | 3,50 | 26.250.000 đồng | −3,7 điểm −27,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 29 | Vietcombank | 3,50 | 26.250.000 đồng | −3,7 điểm −27,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 30 | HSBC | 2,75 | 20.625.000 đồng | −4,45 điểm −33,4 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.80% 6.69% 6.65% 7.10% 6.98% 6.94% 7.20% 7.07% 7.03%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6,00 6,00 7,00
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 Tháng 6.70 6.55 6.38
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:23 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 9 tháng /
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- ncb-bank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 6.20 6.07 6.10
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- techcombank.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 9M
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 4.90 5.10 5.15 5.70 4.90 5.10 5.15
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 9 tháng/ 9 months 5.25% 0.00% 0.45% 1.59% 0.20% 1.40%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pvcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 4,80 4,50 4,60 4,70
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 3,8 4,5 4,6 4,7
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 9 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Savings
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- Sacombank đang trả cao nhất 9 tháng: 7,2%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 4,45 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 33 triệu đồng tiền lãi.
- 5/30 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mốc theo bảng báo đăng tới 4,35 điểm phần trăm (GPBank) — xem cột thị trường.
03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày
5 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.
Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
- Đơn vị
- %/năm
- Kênh
- Gửi online
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
| Ngân hàng | Lãi suất | Nhãn nguồn | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 7,05 | nguồn báo đọc 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| GPBank | 5,35 | nguồn báo đọc 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| KienlongBank | 5,20 | nguồn báo đọc 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| SCB | 2,90 | nguồn báo đọc 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| VIB | 5,80 | nguồn báo đọc 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
04 Mức thị trường — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức thị trường mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 13 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| GPBankcòn 4 mức khác | 9,70 | 17/09 | 16:30 |
| Eximbankcòn 4 mức khác | 8,80 | 22/09 | 23:44 |
| PVcomBank | 9,00 | 22/09 | 23:13 |
| VietBankcòn 1 mức khác | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| MBcòn 16 mức khác | 9,30 | 22/09 | 23:28 |
| ABBANKcòn 3 mức khác | 9,40 | 22/09 | 20:40 |
| TPBank | 8,80mức tối đa có điều kiện | 16/09 | 22:42 |
| NCB | 9,25 | 13/09 | 13:28 |
| MSBcòn 1 mức khác | 9,30 | 16/09 | 22:15 |
| VPBankcòn 3 mức khác | 9,20 | 22/09 | 23:50 |
| SHB | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| LPBank | 9,60mức tối đa có điều kiện | 22/09 | 14:00 |
| Sacombankcòn 2 mức khác | 9,60 | 22/09 | 10:51 |
Thêm 2 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| MBVcòn 32 mức khác | 9 tháng | 9,50 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 23/09 | 01:33 |
| Vikki Bankcòn 2 mức khác | 9 tháng | 9,40 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 22/09 | 17:10 |
05 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba điểm cần kiểm tra trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 7,2%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba điểm mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
30/30 ngân hàng ở kỳ hạn 9 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
5/30 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 9 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 4,45 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 9 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 9 tháng.
Kỳ hạn 9 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 9 tháng (7,2%/năm, Sacombank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần lãi cộng thêm này không còn được hưởng.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.