VI EN BẢN CHỐT 25/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 25/09/2026

Lãi suất tiết kiệm 1 tháng

33 ngân hàng có số ở kỳ hạn này · lĩnh lãi cuối kỳ

Đổi số tiền · kênh gửi
Chọn nhanh
Kênh gửi

Cao nhất thị trường · 1 tháng · ghi nhận 18/09

SHB

4,80%/năm +0,05 điểm

4.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 18/09 · 03:06

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Lãi suất tiết kiệm 1 tháng cao nhất hôm nay là 4,75%/năm, do MSB niêm yết. Trên thị trường, mức được chào cao nhất là 4,80%/năm tại SHB, ghi nhận 18/09. Trung vị 31 ngân hàng là 4,60%/năm — gửi 1 tỷ đồng 1 tháng nhận khoảng 3.833.333 đ tiền lãi.

Chênh cao nhất – thấp nhất
3,75điểm 3,1 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 1 thángtrung vị 4,6%/năm · 31 ngân hàng

Biến động lãi suất thị trường

Đường đậm là trung vị mỗi ngày; dải nhạt là khoảng từ thấp nhất tới cao nhất trong ngày đó. Hai hình có thang riêng — đọc từng hình theo thang của nó, không so sánh chiều cao giữa hai hình.

01 Kỳ hạn 1 tháng

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng của 8 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 SHB Cổ phần 4,80còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,60 shb.com.vn · 21/08 · 22:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 18/09 · 03:06
Niêm yết
4,60%/năm · shb.com.vn · đọc 21/08 · 22:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 18/09 · 03:06
  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 22/09 · 20:33
  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 22/09 · 08:29

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

2 MB Cổ phần 4,80đọc lần cuối 11/09còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 04:08
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 22/09 · 04:08
  • 4,75% 100 triệu–1 tỷ · 3 nguồn · 22/09 · 09:53 · mức tối đa có điều kiện
  • 4,75% từ 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:33

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

3 MSB Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,75 msb.com.vn · 18/09 · 18:56

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 17/09 · 00:42
Niêm yết
4,75%/năm · msb.com.vn · đọc 18/09 · 18:56
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

4 NCB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,70 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 23/09 · 07:17
Niêm yết
4,70%/năm · ncb-bank.vn · đọc 19/08 · 19:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 22/09 · 12:29
  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 23/09 · 07:17

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4.70

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

5 VietBank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,60 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · TP.HCM · 3 nguồn · đọc 23/09 · 09:56
Niêm yết
4,60%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

6 VPBank Cổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đầy đủ 300 triệu–1 tỷ 4,45 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:05
Niêm yết
4,45%/năm · vpbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:36
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 1 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 3 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 10 tỷ–50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 4,75% từ 50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

7 LPBank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,40 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 23/09 · 00:16
Niêm yết
4,40%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 18/09 · 11:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

8 TPBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,20 tpb.vn · 21/09 · 00:50

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 3 nguồn · đọc 22/09 · 23:31
Niêm yết
4,20%/năm · tpb.vn · đọc 21/09 · 00:50
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 21/09 · 10:31
  • 4,75% không nêu số tiền · 3 nguồn · 22/09 · 23:31

Điều kiện và lưu ý

tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

6 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 SHB Cổ phần 4,80còn 2 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất18/09 · 03:06
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
    Báo —
  2. 02 MB Cổ phần 4,80đọc lần cuối 11/09còn 2 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 04:08
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  3. 03 MSB Cổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất17/09 · 00:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · msb.com.vn · 18/09 · 18:56
    Báo —
  4. 04 NCB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường23/09 · 07:17
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,70 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
    Báo —
  5. 05 VietBank Cổ phần 4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 23/09 · 09:56
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
    Báo —
  6. 06 VPBank Cổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:05
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 300 triệu–1 tỷ Web 4,45 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
    Báo —
  7. 07 LPBank Cổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất23/09 · 00:16
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,40 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
    Báo —
  8. 08 TPBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp22/09 · 23:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,20 · tpb.vn · 21/09 · 00:50
    Báo —
Toàn bộ 33 ngân hàng kỳ hạn 1 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng của 33 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 SHB Cổ phần 4,80còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,60 shb.com.vn · 21/08 · 22:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 18/09 · 03:06
Niêm yết
4,60%/năm · shb.com.vn · đọc 21/08 · 22:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 18/09 · 03:06
  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 22/09 · 20:33
  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 22/09 · 08:29

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

2 MB Cổ phần 4,80đọc lần cuối 11/09còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 04:08
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 22/09 · 04:08
  • 4,75% 100 triệu–1 tỷ · 3 nguồn · 22/09 · 09:53 · mức tối đa có điều kiện
  • 4,75% từ 100 triệu · 1 nguồn · 22/09 · 23:33

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

3 MSB Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,75 msb.com.vn · 18/09 · 18:56

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 17/09 · 00:42
Niêm yết
4,75%/năm · msb.com.vn · đọc 18/09 · 18:56
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

4 NCB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,70 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 23/09 · 07:17
Niêm yết
4,70%/năm · ncb-bank.vn · đọc 19/08 · 19:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 22/09 · 12:29
  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 23/09 · 07:17

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4.70

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

5 VietBank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,60 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · TP.HCM · 3 nguồn · đọc 23/09 · 09:56
Niêm yết
4,60%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

6 VPBank Cổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đầy đủ 300 triệu–1 tỷ 4,45 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:05
Niêm yết
4,45%/năm · vpbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:36
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 1 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 3 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:05
  • 4,75% 10 tỷ–50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06
  • 4,75% từ 50 tỷ · 1 nguồn · 22/09 · 23:06

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

7 LPBank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 4,40 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 23/09 · 00:16
Niêm yết
4,40%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 18/09 · 11:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

8 TPBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,20 tpb.vn · 21/09 · 00:50

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 3 nguồn · đọc 22/09 · 23:31
Niêm yết
4,20%/năm · tpb.vn · đọc 21/09 · 00:50
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 21/09 · 10:31
  • 4,75% không nêu số tiền · 3 nguồn · 22/09 · 23:31

Điều kiện và lưu ý

tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

9 Eximbank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 3,50 media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 22/09 · 23:44
Niêm yết
3,50%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 23/09 · 03:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3,1 3,5

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

10 PVcomBank Cổ phần 4,75 không nêu số tiền 2,65 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 14/09 · 15:14
Niêm yết
2,65%/năm · pvcombank.com.vn · đọc 06/09 · 02:02
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND

Xem toàn bộ kỳ hạn của PVcomBank →

11 VietinBank Vốn nhà nước 4,75 không nêu số tiền 2,10 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 17/09 · 00:55
Niêm yết
2,10%/năm · vietinbank.vn · đọc 21/08 · 22:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,65 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

12 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 4,75chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ 100 triệu–3 tỷ —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · Hà Nội · 3 nguồn · đọc 22/09 · 17:42
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 16/09 · 17:56
  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 15/09 · 23:01
  • 4,75% 100 triệu–3 tỷ · Hà Nội · 3 nguồn · 22/09 · 17:42
  • 4,60–4,75% không nêu số tiền · 5 nguồn · 22/09 · 23:32
  • 4,75% 100 triệu–10 tỷ · Hà Nội · 2 nguồn · 21/09 · 11:08

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

13 HDBank Cổ phần 4,50còn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,20 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 23/09 · 01:42
Niêm yết
4,20%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/09 · 22:08
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,50% dưới 1 tỷ · 1 nguồn · 17/09 · 00:32
  • 4,50% không nêu số tiền · 1 nguồn · 23/09 · 01:42

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20 4,10 - -

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

Dưới đây: 20 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
14 ACB Cổ phần — — 4,75 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · online · acb.com.vn · đọc 12/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

15 BVBank Cổ phần — — 4,75 bvbank.net.vn · 21/09 · 14:25

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · bvbank.net.vn · đọc 21/09 · 14:25
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 Tháng 4.75 - 4.73 Từ 07 đến

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

16 CIMB Cổ phần — — 4,75 cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · cimbbank.com.vn · đọc 25/09 · 03:28
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1 tháng /

Xem toàn bộ kỳ hạn của CIMB →

17 OCB Cổ phần — — 4,75 tại quầy · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · tại quầy · ocb.com.vn · đọc 18/09 · 12:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

18 PGBank Cổ phần — — 4,75 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · pgbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

19 Public Bank Cổ phần — — 4,75 publicbank.com.vn · 22/09 · 23:23

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · publicbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:23
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

20 Sacombank Cổ phần — — 4,75 sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · sacombank.com.vn · đọc 21/09 · 00:50
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

21 Saigonbank Cổ phần — — 4,75 saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · saigonbank.com.vn · đọc 25/09 · 03:19
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

22 UOB Cổ phần — — 4,73 uob.com.vn · 21/09 · 00:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,73%/năm · uob.com.vn · đọc 21/09 · 00:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4,73 Không áp dụng 4,73

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

23 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc — — 4,65 vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,65%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 25/09 · 03:19
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

24 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc — — 4,60 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,60%/năm · online · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

25 Nam A Bank Cổ phần — — 4,60 namabank.com.vn · 14/08 · 15:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,60%/năm · namabank.com.vn · đọc 14/08 · 15:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

26 Techcombank Cổ phần — — 4,05 techcombank.com · 18/09 · 10:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,05%/năm · techcombank.com · đọc 18/09 · 10:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 1M

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

27 SeABank Cổ phần — — 3,95 seabank.com.vn · 21/09 · 01:01

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,95%/năm · seabank.com.vn · đọc 21/09 · 01:01
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

28 Standard Chartered Cổ phần — — 3,89 av.sc.com · 21/09 · 00:49

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,89%/năm · av.sc.com · đọc 21/09 · 00:49
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 1 tháng/ 1 month 3.89% 0.00% 0.45% 1.19% 0.20% 1.00%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

29 ABBANK Cổ phần — — 3,60 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,60%/năm · online · abbank.vn · đọc 06/09 · 01:43
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

30 Agribank Vốn nhà nước — — 2,60 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,60%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

1 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

31 BIDV Vốn nhà nước — — 2,10 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,10%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 12/08 · 14:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

32 Vietcombank Vốn nhà nước — — 2,10 tại quầy · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,10%/năm · tại quầy · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Savings

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

33 HSBC Cổ phần — — 1,00 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
1,00%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

6 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 SHB Cổ phần 4,80còn 2 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất18/09 · 03:06
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
    Báo —
  2. 02 MB Cổ phần 4,80đọc lần cuối 11/09còn 2 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 04:08
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  3. 03 MSB Cổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất17/09 · 00:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · msb.com.vn · 18/09 · 18:56
    Báo —
  4. 04 NCB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường23/09 · 07:17
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,70 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
    Báo —
  5. 05 VietBank Cổ phần 4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 23/09 · 09:56
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
    Báo —
  6. 06 VPBank Cổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất22/09 · 23:05
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 300 triệu–1 tỷ Web 4,45 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
    Báo —
  7. 07 LPBank Cổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất23/09 · 00:16
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,40 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
    Báo —
  8. 08 TPBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp22/09 · 23:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,20 · tpb.vn · 21/09 · 00:50
    Báo —
  9. 09 Eximbank Cổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất22/09 · 23:44
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 3,50 · media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12
    Báo —
  10. 10 PVcomBank Cổ phần 4,75Nhiều nguồn khớp14/09 · 15:14
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,65 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
    Báo —
  11. 11 VietinBank Vốn nhà nước 4,75Ảnh poster lãi suất17/09 · 00:55
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,10 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
    Báo —
  12. 12 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 4,75chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớpHà Nội · 22/09 · 17:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–3 tỷ Web —
    Báo —
  13. 13 HDBank Cổ phần 4,50còn 1 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất23/09 · 01:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,20 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
    Báo —
  14. Dưới đây: 20 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
  15. 14 ACB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
    Báo —
  16. 15 BVBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · bvbank.net.vn · 21/09 · 14:25
    Báo —
  17. 16 CIMB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28
    Báo —
  18. 17 OCB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · tại quầy · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05
    Báo —
  19. 18 PGBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
    Báo —
  20. 19 Public Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · publicbank.com.vn · 22/09 · 23:23
    Báo —
  21. 20 Sacombank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50
    Báo —
  22. 21 Saigonbank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19
    Báo —
  23. 22 UOB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,73 · uob.com.vn · 21/09 · 00:51
    Báo —
  24. 23 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,65 · vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19
    Báo —
  25. 24 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,60 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo —
  26. 25 Nam A Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,60 · namabank.com.vn · 14/08 · 15:37
    Báo —
  27. 26 Techcombank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,05 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
    Báo —
  28. 27 SeABank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,95 · seabank.com.vn · 21/09 · 01:01
    Báo —
  29. 28 Standard Chartered Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,89 · av.sc.com · 21/09 · 00:49
    Báo —
  30. 29 ABBANK Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,60 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
    Báo —
  31. 30 Agribank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,60 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo —
  32. 31 BIDV Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,10 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
    Báo —
  33. 32 Vietcombank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,10 · tại quầy · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo —
  34. 33 HSBC Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 1,00 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo —

02 Thang lãi suất niêm yết

32 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Cột tiền lãi tính cho khoản 1 tỷ đồng. Đổi số tiền ở ô Số tiền bạn định gửi đầu trang, cả trang tính lại theo.

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (ACB, 4,75%) và thấp nhất (HSBC, 1%) là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3,1 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 4,6%.

Thang đo 32 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 1 tháng của 32 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 ACB Cổ phần · online 4,75 3.958.333 đồng
dẫn đầu
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
02 BVBank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 Tháng 4.75 - 4.73 Từ 07 đến
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
03 CIMB Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1 tháng /
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
04 MSB Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
msb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:56 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
05 OCB Cổ phần · tại quầy 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 Public Bank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:23 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
07 PGBank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
08 Saigonbank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
09 Sacombank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
10 UOB Cổ phần 4,73 3.941.667 đồng
−0,02 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4,73 Không áp dụng 4,73
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
11 NCB Cổ phần 4,70 3.916.667 đồng
−0,05 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 4,65 3.875.000 đồng
−0,1 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 MB Cổ phần · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
14 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 Nam A Bank Cổ phần 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
16 SHB Cổ phần 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
17 VietBank Cổ phần 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 4,45 3.708.333 đồng
−0,3 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
19 LPBank Cổ phần · online 4,40 3.666.667 đồng
−0,35 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
20 HDBank Cổ phần 4,20 3.500.000 đồng
−0,55 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20 4,10 - -
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
21 TPBank Cổ phần 4,20 3.500.000 đồng
−0,55 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
22 Techcombank Cổ phần 4,05 3.375.000 đồng
−0,7 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 1M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
23 SeABank Cổ phần 3,95 3.291.667 đồng
−0,8 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
24 Standard Chartered Cổ phần 3,89 3.241.667 đồng
−0,86 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 1 tháng/ 1 month 3.89% 0.00% 0.45% 1.19% 0.20% 1.00%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
25 ABBANK Cổ phần · online 3,60 3.000.000 đồng
−1,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
26 Eximbank Cổ phần 3,50 2.916.667 đồng
−1,25 điểm −1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3,1 3,5
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
27 PVcomBank Cổ phần 2,65 2.208.333 đồng
−2,1 điểm −1,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
28 Agribank Vốn nhà nước 2,60 2.166.667 đồng
−2,15 điểm −1,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
29 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
30 VietinBank Vốn nhà nước 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
31 Vietcombank Vốn nhà nước · tại quầy 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Savings
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
32 HSBC Cổ phần 1,00 833.333 đồng
−3,75 điểm −3,1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 1 ACB Cổ phần · online 4,75%3.958.333 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 2 BVBank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước…
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 Tháng 4.75 - 4.73 Từ 07 đến
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 3 CIMB Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1 tháng /
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 4 MSB Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
biên nhận
Nguồn
msb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:56 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 5 OCB Cổ phần · tại quầy 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 6 Public Bank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI…
biên nhận
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:23 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 7 PGBank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 8 Saigonbank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng…
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 9 Sacombank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 10 UOB Cổ phần 4,73%3.941.667 đồng tiền lãi−0,02 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4,73 Không áp dụng 4,73
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 11 NCB Cổ phần 4,70%3.916.667 đồng tiền lãi−0,05 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01…
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 12 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 4,65%3.875.000 đồng tiền lãi−0,1 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ…
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 13 MB Cổ phần · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãi−0,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 14 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãi−0,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ Online
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 15 Nam A Bank Cổ phần 4,60%3.833.333 đồng tiền lãi−0,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất
biên nhận
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 16 SHB Cổ phần 4,60%3.833.333 đồng tiền lãi−0,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc…
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 17 VietBank Cổ phần 4,60%3.833.333 đồng tiền lãi−0,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 18 VPBank Cổ phần 4,45%3.708.333 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 19 LPBank Cổ phần · online 4,40%3.666.667 đồng tiền lãi−0,35 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 20 HDBank Cổ phần 4,20%3.500.000 đồng tiền lãi−0,55 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20 4,10 - -
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 21 TPBank Cổ phần 4,20%3.500.000 đồng tiền lãi−0,55 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 22 Techcombank Cổ phần 4,05%3.375.000 đồng tiền lãi−0,7 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng…
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 1M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 23 SeABank Cổ phần 3,95%3.291.667 đồng tiền lãi−0,8 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 24 Standard Chartered Cổ phần 3,89%3.241.667 đồng tiền lãi−0,86 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi…
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 1 tháng/ 1 month 3.89% 0.00% 0.45% 1.19% 0.20% 1.00%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 25 ABBANK Cổ phần · online 3,60%3.000.000 đồng tiền lãi−1,15 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND…
biên nhận
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 26 Eximbank Cổ phần 3,50%2.916.667 đồng tiền lãi−1,25 điểm · −1 triệu/tỷĐiều kiện: trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3,1 3,5
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 27 PVcomBank Cổ phần 2,65%2.208.333 đồng tiền lãi−2,1 điểm · −1,8 triệu/tỷĐiều kiện: [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 28 Agribank Vốn nhà nước 2,60%2.166.667 đồng tiền lãi−2,15 điểm · −1,8 triệu/tỷĐiều kiện: 1 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 29 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 2,10%1.750.000 đồng tiền lãi−2,65 điểm · −2,2 triệu/tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 30 VietinBank Vốn nhà nước 2,10%1.750.000 đồng tiền lãi−2,65 điểm · −2,2 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 31 Vietcombank Vốn nhà nước · tại quầy 2,10%1.750.000 đồng tiền lãi−2,65 điểm · −2,2 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Savings
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Savings
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 32 HSBC Cổ phần 1,00%833.333 đồng tiền lãi−3,75 điểm · −3,1 triệu/tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. ACB đang trả cao nhất 1 tháng: 4,75%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3 triệu đồng tiền lãi.
  3. 5/32 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,65 điểm phần trăm (VietinBank) — xem cột thị trường.

03 Mức thị trường — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức thị trường mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
12 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Ngân hàng Mức thị trường Ngày Thời gian
VietinBank 4,75 17/09 00:55
Eximbank 4,75 22/09 23:44
LPBank 4,75 23/09 00:16
HDBankcòn 1 mức khác 4,50 17/09 00:32
VPBankcòn 4 mức khác 4,75 22/09 23:05
MBcòn 2 mức khác 4,80 22/09 04:08
SHBcòn 2 mức khác 4,80 18/09 03:06
VietBank 4,75 23/09 09:56
NCBcòn 1 mức khác 4,75 22/09 12:29
PVcomBank 4,75 14/09 15:14
MSB 4,75 17/09 00:42
TPBankcòn 1 mức khác 4,75 21/09 10:31

Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
GPBankcòn 4 mức khác 1 tháng 4,75 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 16/09 17:56

04 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba điểm cần kiểm tra trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 4,75%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba điểm mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

32/32 ngân hàng ở kỳ hạn 1 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

5/32 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 1 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,75 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 1 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 1 tháng.

Kỳ hạn 1 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 1 tháng (4,75%/năm, ACB). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần lãi cộng thêm này không còn được hưởng.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 1 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 1 tháng
3 tháng 6,20 VPBank +1,45
6 tháng 7,20 OCB +2,45
9 tháng 7,20 Sacombank +2,45
12 tháng 7,50 Sacombank +2,75
13 tháng 7,90 Saigonbank +3,15

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.