VI EN BẢN CHỐT 25/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 18/09/2026 · đọc cách đây 8 ngày

Lãi suất Agribank

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 18/09

8,00%/năm +2,1 điểm

80.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Chủ dự án xác nhận · 1 nguồn · đọc 18/09 · 09:00

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Mức niêm yết cao nhất của Agribank hôm nay là 5,90%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 59.000.000 đ tiền lãi.

Đối chiếu tại nguồn: agribank.com.vn .

Kỳ hạn 3 tháng
2,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 1,83 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
4,00%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,1 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,35 điểm

Đường cong kỳ hạn

Mức cao nhất Agribank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 2,6–5,9 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T

Gửi tiền tại Agribank nhận bao nhiêu?

Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.

Kỳ hạn 6 tháng · 4,00%

100.000.000 đ
+2.000.000 đ
500.000.000 đ
+10.000.000 đ
1.000.000.000 đ
+20.000.000 đ

Kỳ hạn 12 tháng · 5,90%

100.000.000 đ
+5.900.000 đ
500.000.000 đ
+29.500.000 đ
1.000.000.000 đ
+59.000.000 đ

Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →

01 Mức thị trường thực tế tại Agribank

Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — Agribank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.

2 dòng đối chiếu được với mức Agribank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.

Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
6 tháng 8,00 18/09 09:00
12 tháng 8,00 18/09 09:00

02 Lãi suất tiết kiệm Agribank

Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 18 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.

Biểu chi tiết 18 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
Lãi suất tiền gửi của Agribank theo kỳ hạn
Kỳ hạnLãi suất Kênh Trả lãi Điều kiện Nguồn
Không kỳ hạn 0,20 — cuối kỳ Không kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Không kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
0,20 — cuối kỳ Tiền gửi thanh toán
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi thanh toán
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
1 tháng 2,60 — cuối kỳ 1 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
2 tháng 2,60 — cuối kỳ 2 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
2 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
3 tháng 2,90 — cuối kỳ 3 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
3 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
4 tháng 2,90 — cuối kỳ 4 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
4 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
5 tháng 2,90 — cuối kỳ 5 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
5 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
6 tháng 4,00 — cuối kỳ 6 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
6 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
7 tháng 4,00 — cuối kỳ 7 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
7 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
8 tháng 4,00 — cuối kỳ 8 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
8 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
9 tháng 4,00 — cuối kỳ 9 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
9 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 tháng 4,00 — cuối kỳ 10 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
10 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 tháng 4,00 — cuối kỳ 11 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
11 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 tháng 5,90 — cuối kỳ 12 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 tháng 5,90 — cuối kỳ 13 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 tháng 5,90 — cuối kỳ 15 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
15 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 tháng 5,90 — cuối kỳ 18 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
18 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 tháng 6,00 — cuối kỳ 24 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
24 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. Agribank trả 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
  2. Agribank công bố 16 kỳ hạn, từ 1 đến 24 tháng.
  3. Lãi suất cơ sở cho vay của Agribank là 6,1%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
  4. Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 0,2 điểm phần trăm.

03 Lãi suất vay Agribank

Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.

Lãi suất cho vay của Agribank theo loại
Loại lãi suấtMức Ghi chúNguồn
Lãi suất cơ sở 5,35–6,1 2 mức công bố · Lãi suất cho vay bình quân và chênh lệch…
biên nhận
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:24 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận

Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.

Lãi suất ngân hàng khác

Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.

Điều kiện khách hàng ưu tiên Agribank

Khách hàng ưu tiên Agribank

—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai

1 đặc quyền
  • quay số may mắn tháng sinh nhật trên Agribank Plus (giải nhất sổ tiết kiệm 5 triệu; nhì 1 triệu; ba 500.000đ; khuyến khích 300.000đ)

Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026

So sánh ngưỡng ưu tiên 23 ngân hàng →

Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của Agribank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với Agribank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.