Bản chốt số 25/09/2026
Lãi suất CIMB
Ngân hàng CIMB Việt Nam
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
6,60%/năm
66.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
cao hơn 3.500.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu cimbbank.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của CIMB hôm nay là 6,60%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 66.000.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: cimbbank.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 4,75%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,02 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 6,20%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,1 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 6,60%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,35 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất CIMB công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,75–6,6 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại CIMB nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 6,20%
- 100.000.000 đ
- +3.100.000 đ
- 500.000.000 đ
- +15.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +31.000.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 6,60%
- 100.000.000 đ
- +6.600.000 đ
- 500.000.000 đ
- +33.000.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +66.000.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
02 Lãi suất tiết kiệm CIMB
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 6 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 6 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1… | biên nhận
|
| 2 tháng | 4,75 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 2… | biên nhận
|
| 3 tháng | 4,75 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 3… | biên nhận
|
| 6 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 6… | biên nhận
|
| 9 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 9… | biên nhận
|
| 12 tháng | 6,60 | — | cuối kỳ | cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12… | biên nhận
|
- CIMB trả 6,6%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- CIMB công bố 6 kỳ hạn, từ 1 đến 12 tháng.
03 Lãi suất vay CIMB
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi cho vay bình quân | 9,75 | Lãi suất cho vay bình quân công bố định kỳ | biên nhận
|
| Lãi thả nổi | 7,9 | đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt… | biên nhận
|
| Lãi ưu đãi | 1,35–1,96 | 2 mức công bố · Có chứng minh thu nhập, theo dư nợ giảm dần | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của CIMB và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với CIMB và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.