Bản chốt số 23/09/2026 · đọc cách đây 3 ngày
Lãi suất SHB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Cao nhất thị trường · 12 tháng · Hải Phòng · ghi nhận 21/09
9,30%/năm +2,8 điểm
93.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- Hải Phòng
- Nguồn
- Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 21/09 · 23:08
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
6,50%/năm
65.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
cao hơn 2.500.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu shb.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của SHB hôm nay là 6,50%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 65.000.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: shb.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 4,65%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,08 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 6,20%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,1 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 6,50%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,25 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất SHB công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,6–6,6 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại SHB nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 6,20%
- 100.000.000 đ
- +3.100.000 đ
- 500.000.000 đ
- +15.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +31.000.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 6,50%
- 100.000.000 đ
- +6.500.000 đ
- 500.000.000 đ
- +32.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +65.000.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
01 Mức thị trường thực tế tại SHB
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — SHB không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
21 dòng đối chiếu được với mức SHB công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,80 | 18/09 | 03:06 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 20:33 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 08:29 |
| 2 tháng | 4,75 | 22/09 | 20:33 |
| 2 tháng | 4,75 | 22/09 | 08:29 |
| 3 tháng | 4,80 | 18/09 | 03:06 |
| 3 tháng | 4,75 | 22/09 | 20:33 |
| 3 tháng | 4,75 | 22/09 | 20:26 |
| 4 tháng | 4,75 | 22/09 | 08:29 |
| 5 tháng | 4,75 | 22/09 | 08:29 |
| 6 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 6 tháng | 9,10 | 22/09 | 13:05 |
| 7 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 8 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 9 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 10 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 11 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 12 tháng | 9,30 | 21/09 | 23:08 |
| 12 tháng | 9,20 | 22/09 | 20:33 |
| 12 thángcòn 1 mức khác | 9,10 | 22/09 | 13:05 |
Thêm 3 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 20:33 |
| không nêu | 9,10 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 21/09 | 22:07 |
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 21/09 | 15:40 |
02 Lãi suất tiết kiệm SHB
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 17 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 17 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 2 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 3 tháng | 4,65 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 4 tháng | 4,65 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 5 tháng | 4,65 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 6 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 7 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 8 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 9 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 10 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 11 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 12 tháng | 6,50 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 13 tháng | 6,50 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 15 tháng | 6,60 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 18 tháng | 6,60 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 24 tháng | 6,70 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
| 36 tháng | 6,70 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc… | biên nhận
|
- SHB trả 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- SHB công bố 17 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
- Lãi suất cơ sở cho vay của SHB là 9,7%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
- Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 3,2 điểm phần trăm.
03 Lãi suất vay SHB
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi suất cơ sở | 6,1–9,7 | 8 mức công bố · thời hạn cho vay/kỳ hạn vay > 12 tháng thì… | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của SHB và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với SHB và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.