VI EN BẢN CHỐT 27/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. TPBank-0,55 điểm 1T · 26/09
  2. Standard Chartered+0,25 điểm 20T · 25/09
  3. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  4. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  5. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 22/09/2026 · đọc cách đây 5 ngày

Lãi suất VietinBank

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 18/09

8,00%/năm +2,1 điểm

80.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Chủ dự án xác nhận · 1 nguồn · đọc 18/09 · 09:00

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Mức niêm yết cao nhất của VietinBank hôm nay là 5,90%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 59.000.000 đ tiền lãi.

Đối chiếu tại nguồn: vietinbank.vn .

Kỳ hạn 3 tháng
2,40%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,33 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
3,50%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,6 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,35 điểm

Đường cong kỳ hạn

Mức cao nhất VietinBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 2,1–5,9 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T

Gửi tiền tại VietinBank nhận bao nhiêu?

Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.

Kỳ hạn 6 tháng · 3,50%

100.000.000 đ
+1.750.000 đ
500.000.000 đ
+8.750.000 đ
1.000.000.000 đ
+17.500.000 đ

Kỳ hạn 12 tháng · 5,90%

100.000.000 đ
+5.900.000 đ
500.000.000 đ
+29.500.000 đ
1.000.000.000 đ
+59.000.000 đ

Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →

01 Mức thị trường thực tế tại VietinBank

Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — VietinBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.

3 dòng đối chiếu được với mức VietinBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.

Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
1 tháng 4,75 17/09 00:55
6 tháng 8,00 22/09 20:22
12 tháng 8,00 18/09 09:00

Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
không nêu 8,00mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 14/09 15:16

02 Lãi suất tiết kiệm VietinBank

Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 17 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.

Biểu chi tiết 17 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
Lãi suất tiền gửi của VietinBank theo kỳ hạn
Kỳ hạnLãi suất Kênh Trả lãi Điều kiện Nguồn
Không kỳ hạn 0,20 — cuối kỳ Không kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:32 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Không kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
1 tháng 2,10 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
2 tháng 2,10 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 2…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3 tháng 2,40 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 3…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4 tháng 2,40 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 4…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5 tháng 2,40 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 5…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 6…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 7…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
8 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 8…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
9 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
10 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
11 tháng 3,50 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 tháng 5,90 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 tháng 5,90 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 tháng 5,90 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
24 tháng 6,00 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ…
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
36 tháng 6,00 — cuối kỳ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
  1. VietinBank trả 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
  2. VietinBank công bố 16 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.

03 Lãi suất vay VietinBank

Chưa đọc được biểu lãi vay của VietinBank. Ngân hàng không bắt buộc công bố lãi vay, và phần lớn chỉ ghi "lãi suất hấp dẫn" rồi mời gọi điện. Xem bảng lãi vay các ngân hàng →

Lãi suất ngân hàng khác

Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.

Điều kiện khách hàng ưu tiên VietinBank

VietinBank Premium Banking (Elite / Diamond Plus / Diamond / Platinum / Gold)

—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai

5 đặc quyền
  • phòng chờ sân bay nội địa/quốc tế không giới hạn cho hạng Diamond trở lên, kèm khách mời; Platinum 2 lượt/năm
  • fast track không giới hạn cho hạng Diamond trở lên tại 110+ sân bay
  • Elite: 6 lượt golf miễn phí/năm tại 50+ sân
  • hotline riêng 1800 55 88 66
  • chuyên viên tư vấn riêng

Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026

So sánh ngưỡng ưu tiên 23 ngân hàng →

Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của VietinBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với VietinBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.