Bản chốt số 22/09/2026 · đọc cách đây 5 ngày
Lãi suất VietinBank
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 18/09
8,00%/năm +2,1 điểm
80.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- không nêu
- Nguồn
- Chủ dự án xác nhận · 1 nguồn · đọc 18/09 · 09:00
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
5,90%/năm
59.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
thấp hơn 3.500.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu vietinbank.vn
Mức niêm yết cao nhất của VietinBank hôm nay là 5,90%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 59.000.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: vietinbank.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 2,40%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,33 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 3,50%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,6 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,35 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất VietinBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 2,1–5,9 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại VietinBank nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 3,50%
- 100.000.000 đ
- +1.750.000 đ
- 500.000.000 đ
- +8.750.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +17.500.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 5,90%
- 100.000.000 đ
- +5.900.000 đ
- 500.000.000 đ
- +29.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +59.000.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
01 Mức thị trường thực tế tại VietinBank
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — VietinBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
3 dòng đối chiếu được với mức VietinBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | 17/09 | 00:55 |
| 6 tháng | 8,00 | 22/09 | 20:22 |
| 12 tháng | 8,00 | 18/09 | 09:00 |
Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| không nêu | 8,00mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 14/09 | 15:16 |
02 Lãi suất tiết kiệm VietinBank
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 17 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 17 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,20 | — | cuối kỳ | Không kỳ hạn | hai nguồn khớp
|
| 1 tháng | 2,10 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1… | biên nhận
|
| 2 tháng | 2,10 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 2… | biên nhận
|
| 3 tháng | 2,40 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 3… | biên nhận
|
| 4 tháng | 2,40 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 4… | biên nhận
|
| 5 tháng | 2,40 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 5… | biên nhận
|
| 6 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 6… | biên nhận
|
| 7 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 7… | biên nhận
|
| 8 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 8… | biên nhận
|
| 9 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9… | biên nhận
|
| 10 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ… | biên nhận
|
| 11 tháng | 3,50 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ… | biên nhận
|
| 12 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN | biên nhận
|
| 13 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN | biên nhận
|
| 18 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ… | biên nhận
|
| 24 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ… | biên nhận
|
| 36 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN | biên nhận
|
- VietinBank trả 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- VietinBank công bố 16 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
03 Lãi suất vay VietinBank
Chưa đọc được biểu lãi vay của VietinBank. Ngân hàng không bắt buộc công bố lãi vay, và phần lớn chỉ ghi "lãi suất hấp dẫn" rồi mời gọi điện. Xem bảng lãi vay các ngân hàng →
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Điều kiện khách hàng ưu tiên VietinBank
VietinBank Premium Banking (Elite / Diamond Plus / Diamond / Platinum / Gold)
—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai
5 đặc quyền
- phòng chờ sân bay nội địa/quốc tế không giới hạn cho hạng Diamond trở lên, kèm khách mời; Platinum 2 lượt/năm
- fast track không giới hạn cho hạng Diamond trở lên tại 110+ sân bay
- Elite: 6 lượt golf miễn phí/năm tại 50+ sân
- hotline riêng 1800 55 88 66
- chuyên viên tư vấn riêng
Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của VietinBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với VietinBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.