Bản chốt số 21/09/2026 · đọc cách đây 5 ngày
Lãi suất HSBC
Ngân hàng HSBC Việt Nam
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
5,75%/năm
57.500.000 đ tiền lãi cuối kỳ
thấp hơn 5.000.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu hsbc.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của HSBC hôm nay là 5,75%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 57.500.000 đ tiền lãi.
Lưu ý:Số liệu không tự cập nhật. HSBC Việt Nam chặn đọc tự động bằng robots.txt (Disallow: /*.pdf$), và toàn bộ biểu lãi suất của họ chỉ phát hành dạng PDF. Chúng tôi tôn trọng rào chắn đó, nên các mức dưới đây giữ nguyên ngày đọc được ghi kèm và sẽ không tự mới lại. Mức mới nhất xem tại hsbc.com.vn.
Đối chiếu tại nguồn: hsbc.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 2,25%/năm thấp hơn trung vị thị trường 2,48 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 5,75%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,5 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất HSBC công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 1–5,75 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại HSBC nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 12 tháng · 5,75%
- 100.000.000 đ
- +5.750.000 đ
- 500.000.000 đ
- +28.750.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +57.500.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
02 Lãi suất tiết kiệm HSBC
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 19 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 19 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,10 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 1 tuần | hai nguồn khớp
|
| 0,10 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 2 tuần | hai nguồn khớp
|
|
| 0,10 | — | cuối kỳ | Kỳ hạn 3 tuần | hai nguồn khớp
|
|
| 1 tháng | 1,00 | — | cuối kỳ | Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi… | hai nguồn khớp
|
| 1,00 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Dạng Thứ Hai - Nhận Lãi… | hai nguồn khớp
|
|
| 3 tháng | 2,25 | — | cuối kỳ | Nhận Lãi Cuối Kỳ (%/năm) · Kỳ hạn VND USD… | biên nhận
|
| 2,25 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Dạng Thứ Hai - Nhận Lãi… | hai nguồn khớp
|
|
| 9 tháng | 2,75 | — | cuối kỳ | Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi… | hai nguồn khớp
|
| 2,73 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Dạng Thứ Hai - Nhận Lãi… | hai nguồn khớp
|
|
| 12 tháng | 5,75 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng… | hai nguồn khớp
|
| 3,50 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Lãi trả… | hai nguồn khớp
|
|
| 3,25 | — | cuối kỳ | Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi… | hai nguồn khớp
|
|
| 3,25 | — | định kỳ | Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 3 (tháng… | hai nguồn khớp
|
|
| 18 tháng | 3,75 | — | cuối kỳ | Nhận Lãi Cuối Kỳ (%/năm) · Kỳ hạn VND USD… | biên nhận
|
| 3,65 | — | định kỳ | Nhận Lãi Hàng Tháng (%/năm) · Kỳ hạn VND… | biên nhận
|
|
| 24 tháng | 3,75 | — | cuối kỳ | Nhận Lãi Cuối Kỳ (%/năm) · Kỳ hạn VND USD… | biên nhận
|
| 3,62 | — | định kỳ | Nhận Lãi Hàng Tháng (%/năm) · Kỳ hạn VND… | biên nhận
|
|
| 36 tháng | 3,75 | — | cuối kỳ | Nhận Lãi Cuối Kỳ (%/năm) · Kỳ hạn VND USD… | biên nhận
|
| 3,56 | — | định kỳ | Nhận Lãi Hàng Tháng (%/năm) · Kỳ hạn VND… | biên nhận
|
- HSBC trả 5,75%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- HSBC công bố 7 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
- Lãi suất cơ sở cho vay của HSBC là 6,25%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
- Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 0,5 điểm phần trăm.
03 Lãi suất vay HSBC
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi cho vay bình quân | 7,85 | đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt… | biên nhận
|
| Lãi ưu đãi | 6,99–22,49 | 5 mức công bố · đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt… | biên nhận
|
| Lãi suất cơ sở | 6,25–11,5 | 4 mức công bố · đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt… | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của HSBC và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với HSBC và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.