VI EN BẢN CHỐT 27/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. TPBank-0,55 điểm 1T · 26/09
  2. Standard Chartered+0,25 điểm 20T · 25/09
  3. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  4. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  5. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 26/09/2026

Lãi suất Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc

Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 22/09

9,60%/năm +2,1 điểm

90.000.000–96.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 22/09 · 10:50

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Mức niêm yết cao nhất của Sacombank hôm nay là 7,50%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 75.000.000 đ tiền lãi.

Đối chiếu tại nguồn: sacombank.com.vn .

Kỳ hạn 3 tháng
4,75%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,02 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
7,20%/năm cao hơn trung vị thị trường 1,1 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
7,50%/năm cao hơn trung vị thị trường 1,25 điểm

Đường cong kỳ hạn

Mức cao nhất Sacombank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,75–7,5 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T

Gửi tiền tại Sacombank nhận bao nhiêu?

Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.

Kỳ hạn 6 tháng · 7,20%

100.000.000 đ
+3.600.000 đ
500.000.000 đ
+18.000.000 đ
1.000.000.000 đ
+36.000.000 đ

Kỳ hạn 12 tháng · 7,50%

100.000.000 đ
+7.500.000 đ
500.000.000 đ
+37.500.000 đ
1.000.000.000 đ
+75.000.000 đ

Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →

01 Mức thị trường thực tế tại Sacombank

Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — Sacombank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.

30 dòng đối chiếu được với mức Sacombank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.

Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
6 tháng 8,00 17/09 00:58
6 tháng 8,70 13/09 09:32
6 tháng 9,20 23/09 00:16
6 tháng 8,50 18/09 02:24
6 tháng 8,00 18/09 02:24
6 tháng 8,70 23/09 00:16
6 tháng 9,60 22/09 10:50
6 tháng 9,00 23/09 09:53
6 tháng 9,50mức tối đa có điều kiện 22/09 06:19
6 tháng 9,20 24/09 00:19
6 tháng 9,60 22/09 23:29
6 tháng 9,60 22/09 10:51
6 tháng 8,90 18/09 02:24
7 tháng 9,60 22/09 10:50
7 tháng 9,60 22/09 10:51
8 tháng 9,60 22/09 10:50
8 tháng 9,60 22/09 10:51
9 tháng 9,60 22/09 10:50
9 tháng 9,20 17/09 22:20
9 tháng 9,60 22/09 10:51
10 tháng 9,60 22/09 10:50
10 tháng 9,60 22/09 10:51
11 tháng 9,60 22/09 10:50
11 tháng 9,60 22/09 10:51
12 tháng 8,70mức tối đa có điều kiện 23/09 00:06
12 tháng 8,00 18/09 02:24
12 tháng 9,60 22/09 10:50
12 tháng 9,60 22/09 10:51
12 tháng 9,00mức tối đa có điều kiện 23/09 00:06
24 tháng 9,00 13/09 13:18

Thêm 24 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
không nêu 9,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 18:44
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 20:29
không nêu 9,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 20:29
không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 20:26
không nêu 9,40mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 00:06
không nêu 9,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 08:00
không nêu 8,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 13/09 09:32
không nêu 8,90 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 13/09 09:32
không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 16/09 11:09
không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 20:33
không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 20:33
không nêu 9,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 20:33
không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 20:33
không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 20:33
không nêu 8,70 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 16/09 22:52
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 20:43
không nêu 9,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 20:43
không nêu 8,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 8,90 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 9,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 9,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 9,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59
không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 21/09 22:59

02 Lãi suất tiết kiệm Sacombank

Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 29 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.

Biểu chi tiết 29 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
Lãi suất tiền gửi của Sacombank theo kỳ hạn
Kỳ hạnLãi suất Kênh Trả lãi Điều kiện Nguồn
1 tháng 4,75 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
2 tháng 4,75 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 2 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 2 tháng 4.50% 4.49% 4.60% 4.59% 4.75% 4.74%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3 tháng 4,75 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.50% 4.48% 4.60% 4.58% 4.75% 4.73%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4 tháng 4,75 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 4 tháng 4.50% 4.47% 4.43% 4.60% 4.57% 4.53% 4.75% 4.72% 4.68%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5 tháng 4,75 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 5 tháng 4.50% 4.47% 4.42% 4.60% 4.57% 4.51% 4.75% 4.71% 4.66%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.80% 6.74% 6.71% 7.10% 7.04% 7.00% 7.20% 7.14% 7.09%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.20% 6.15% 6.12% 6.01% 6.30% 6.25% 6.22% 6.11% 6.40% 6.35% 6.32% 6.20%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 7 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 7 tháng 6.80% 6.69% 7.10% 6.98% 7.20% 7.07%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 7 tháng 6.20% 6.11% 5.98% 6.30% 6.20% 6.08% 6.40% 6.30% 6.17%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
8 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 8 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 8 tháng 6.80% 6.67% 7.10% 6.96% 7.20% 7.05%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 8 tháng 6.20% 6.09% 5.95% 6.30% 6.19% 6.05% 6.40% 6.28% 6.14%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
9 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.80% 6.69% 6.65% 7.10% 6.98% 6.94% 7.20% 7.07% 7.03%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.20% 6.11% 6.08% 5.92% 6.30% 6.20% 6.17% 6.02% 6.40% 6.30% 6.27% 6.11%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
10 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 10 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 10 tháng 6.80% 6.63% 7.10% 6.92% 7.20% 7.01%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 10 tháng 6.20% 6.06% 5.90% 6.30% 6.16% 5.99% 6.40% 6.25% 6.08%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
11 tháng 7,20 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 11 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 11 tháng 6.80% 6.61% 7.10% 6.90% 7.20% 6.99%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 11 tháng 6.20% 6.05% 5.87% 6.30% 6.14% 5.96% 6.40% 6.24% 6.05%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 tháng 7,50 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,10 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.90% 5.77% 5.75% 5.57% 6.00% 5.87% 5.84% 5.66% 6.10% 5.97% 5.94% 5.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 tháng 7,50 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,10 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90% 5.73% 5.55% 6.00% 5.83% 5.63% 6.10% 5.92% 5.72%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
15 tháng 7,50 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 15 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 15 tháng 7.00% 6.77% 6.73% 7.30% 7.05% 7.01% 7.50% 7.23% 7.19%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 15 tháng 6.00% 5.83% 5.80% 5.58% 6.10% 5.92% 5.89% 5.67% 6.20% 6.02% 5.99% 5.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 tháng 7,50 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 7.00% 6.71% 6.67% 7.30% 6.99% 6.95% 7.50% 7.17% 7.13%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.00% 5.79% 5.76% 5.50% 6.10% 5.88% 5.85% 5.59% 6.20% 5.97% 5.94% 5.67%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
24 tháng 7,80 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 7.20% 6.78% 6.75% 7.50% 7.05% 7.01% 7.80% 7.31% 7.27%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,90 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 6.70% 6.34% 6.30% 5.91% 6.80% 6.43% 6.39% 5.99% 6.90% 6.52% 6.48% 6.06%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
36 tháng 7,80 — cuối kỳ cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 7.20% 6.57% 6.54% 7.50% 6.82% 6.78% 7.80% 7.07% 7.03%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,90 — cuối kỳ Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:30 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn gửi Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.70% 6.15% 6.12% 5.58% 6.80% 6.24% 6.20% 5.65% 6.90% 6.32% 6.29% 5.72%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
  1. Sacombank trả 7,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
  2. Sacombank công bố 17 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
  3. Lãi suất cơ sở cho vay của Sacombank là 8,2%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
  4. Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 0,7 điểm phần trăm.

03 Lãi suất vay Sacombank

Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.

Lãi suất cho vay của Sacombank theo loại
Loại lãi suấtMức Ghi chúNguồn
Lãi suất cơ sở 8,2–10,5 3 mức công bố · đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:31 ngày 26/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận

Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.

Lãi suất ngân hàng khác

Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.

Điều kiện khách hàng ưu tiên Sacombank

Sacombank Imperial

—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai

4 đặc quyền
  • ưu tiên giao dịch tại mọi điểm
  • ưu đãi tại trung tâm mua sắm, spa, sân golf, nhà hàng, khách sạn cao cấp
  • hơn 1.300 phòng chờ sân bay
  • thẻ thanh toán Visa Imperial Signature miễn phí thường niên, bảo hiểm du lịch 10,5 tỷ

Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026

So sánh ngưỡng ưu tiên 23 ngân hàng →

Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của Sacombank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với Sacombank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.