Bản chốt số 23/09/2026 · đọc cách đây 3 ngày
Lãi suất VPBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 23/09
9,50%/năm +3,25 điểm
82.000.000–95.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- không nêu
- Nguồn
- Suy từ kỳ hạn ngắn hơn · 5 nguồn · đọc 23/09 · 21:46
Mức 12 tháng này SUY RA từ mức 9,50%/năm kỳ hạn 6 tháng của chính ngân hàng, ghi nhận 23/09. Ở chính kỳ hạn 12 tháng mới chỉ quan sát được 9,40%/năm, ngày 23/09. Hãy đọc nó như mức SÀN để hỏi, không phải mức đã nghe được.
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
6,25%/năm
62.500.000 đ tiền lãi cuối kỳ
bằng 0 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu vpbank.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của VPBank hôm nay là 6,25%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 62.500.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: vpbank.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 6,20%/năm cao hơn trung vị thị trường 1,47 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 6,25%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,15 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 6,25%/năm bằng trung vị thị trường
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất VPBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,45–6,25 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại VPBank nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 6,25%
- 100.000.000 đ
- +3.125.000 đ
- 500.000.000 đ
- +15.625.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +31.250.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 6,25%
- 100.000.000 đ
- +6.250.000 đ
- 500.000.000 đ
- +31.250.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +62.500.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
01 Mức thị trường thực tế tại VPBank
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — VPBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
73 dòng đối chiếu được với mức VPBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 23:06 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 23:05 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 23:05 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 23:05 |
| 1 tháng | 4,75 | 22/09 | 23:06 |
| 6 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:06 |
| 6 tháng | 9,10 | 22/09 | 23:56 |
| 6 tháng | 9,00 | 22/09 | 23:50 |
| 6 tháng | 9,05 | 22/09 | 23:21 |
| 6 tháng | 8,90 | 22/09 | 23:56 |
| 6 tháng | 9,20 | 22/09 | 23:56 |
| 6 tháng | 9,00 | 22/09 | 23:56 |
| 6 tháng | 9,50 | 23/09 | 21:46 |
| 6 tháng | 9,00mức tối đa có điều kiện | 17/09 | 01:09 |
| 6 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:56 |
| 6 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 6 tháng | 9,10 | 18/09 | 02:49 |
| 6 tháng | 9,40 | 22/09 | 23:06 |
| 7 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 8 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 9 tháng | 9,20 | 22/09 | 23:50 |
| 9 tháng | 9,20 | 22/09 | 23:50 |
| 9 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 9 tháng | 8,10 | 22/09 | 23:50 |
| 10 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 11 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 12 thángcòn 1 mức khác | 9,30 | 22/09 | 23:06 |
| 12 tháng | 9,10 | 22/09 | 23:56 |
| 12 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:50 |
| 12 tháng | 9,05 | 22/09 | 23:21 |
| 12 tháng | 9,30 | 21/09 | 21:49 |
| 12 tháng | 8,90 | 22/09 | 23:56 |
| 12 tháng | 9,20 | 22/09 | 23:56 |
| 12 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:50 |
| 12 tháng | 9,10 | 17/09 | 21:00 |
| 12 tháng | 9,20 | 16/09 | 10:29 |
| 12 thángcòn 1 mức khác | 9,50 | 23/09 | 21:46 |
| 12 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:56 |
| 12 tháng | 9,00 | 18/09 | 20:43 |
| 12 tháng | 9,10 | 18/09 | 02:49 |
| 12 tháng | 8,10 | 22/09 | 23:50 |
| 12 thángcòn 1 mức khác | 9,40 | 22/09 | 23:06 |
| 12 tháng | 9,00mức tối đa có điều kiện | 13/09 | 13:01 |
| 13 tháng | 9,30 | 22/09 | 23:06 |
| 13 tháng | 9,10 | 22/09 | 23:05 |
| 13 tháng | 9,20 | 22/09 | 23:05 |
| 13 tháng | 9,00 | 22/09 | 23:05 |
| 13 tháng | 9,40 | 22/09 | 23:06 |
| 15 tháng | 8,80 | 22/09 | 23:06 |
| 15 tháng | 8,70 | 22/09 | 23:05 |
| 15 tháng | 8,20 | 22/09 | 23:17 |
| 15 tháng | 8,70 | 22/09 | 23:05 |
| 15 tháng | 8,60 | 22/09 | 23:05 |
| 15 tháng | 9,30 | 13/09 | 13:30 |
| 15 tháng | 8,90 | 22/09 | 23:06 |
| 18 tháng | 8,40 | 22/09 | 23:17 |
| 18 tháng | 8,30 | 22/09 | 23:17 |
| 18 tháng | 8,20 | 22/09 | 23:17 |
| 18 tháng | 8,30 | 22/09 | 23:17 |
| 18 tháng | 8,20 | 22/09 | 23:17 |
| 18 tháng | 8,50 | 22/09 | 23:17 |
| 24 tháng | 8,10 | 22/09 | 23:06 |
| 24 tháng | 8,00 | 22/09 | 23:05 |
| 24 tháng | 9,50 | 22/09 | 23:50 |
| 24 tháng | 8,00 | 22/09 | 23:05 |
| 24 tháng | 9,50 | 22/09 | 23:50 |
| 24 tháng | 6,20 | 23/09 | 01:33 |
| 24 tháng | 8,10 | 22/09 | 23:50 |
| 24 tháng | 8,20 | 22/09 | 23:06 |
| 36 tháng | 6,10 | 23/09 | 01:33 |
Thêm 21 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 21:38 |
| không nêu | 9,50mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 19:30 |
| không nêu | 8,90 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:08 |
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 23:46 |
| không nêu | 9,10 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:08 |
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:00 |
| không nêu | 9,60 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 10:37 |
| không nêu | 9,40mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 16:03 |
| không nêu | 9,05 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 22/09 | 23:40 |
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:08 |
| không nêu | 9,30 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:08 |
| không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 23/09 | 00:08 |
| không nêu | 9,10 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 13/09 | 00:43 |
| không nêu | 8,90 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 01:01 |
| không nêu | 9,40mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 22:48 |
| không nêu | 9,10 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 22:48 |
| không nêu | 8,80 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 01:01 |
| không nêu | 9,40mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 18/09 | 17:29 |
| không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 18/09 | 17:29 |
| không nêu | 9,30mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 17/09 | 21:06 |
| không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 19/09 | 21:51 |
02 Lãi suất tiết kiệm VPBank
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 34 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 34 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,45 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 2 tháng | 4,45 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 3 tháng | 6,20 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 4,65 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 4 tháng | 6,20 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 4,65 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 5 tháng | 4,65 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 6 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 6,20 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 7 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 8 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 6,15 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 9 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 6,15 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 10 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 5,87 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 11 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 12 tháng | 6,25 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 6,16 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 6,11 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 13 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 15 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 5,64 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 18 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 5,60 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 5,44 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 24 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 5,64 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 5,56 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 5,53 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 36 tháng | 5,35 | — | cuối kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
| 5,09 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 5,02 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
|
| 4,99 | — | định kỳ | đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp… | biên nhận
|
- VPBank trả 6,25%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- VPBank công bố 17 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
- Lãi suất cơ sở cho vay của VPBank là 9,1%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
- Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 2,85 điểm phần trăm.
03 Lãi suất vay VPBank
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi cho vay bình quân | 9,32–10,07 | 2 mức công bố · Lãi suất cho vay bình quân công bố kỳ tháng… | biên nhận
|
| Lãi suất cơ sở | 7,8–10,9 | 43 mức công bố · đọc lớp chữ của PDF bằng model, hai lượt… | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Điều kiện khách hàng ưu tiên VPBank
VPBank Private / Hội viên VPBank Diamond (chương trình Phong vị thượng lưu 2026)
—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai
5 đặc quyền
- chọn voucher nghỉ dưỡng sang trọng
- voucher ẩm thực cao cấp
- voucher khám sức khỏe toàn diện / xét nghiệm máu tại nhà
- voucher trải nghiệm golf / 3D golf
- trà chiều nhóm 4 người
Đã xác minh · Nguồn · công bố 09/04/2026 · kiểm 18/09/2026
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của VPBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với VPBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.