VI EN BẢN CHỐT 25/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 23/09/2026 · đọc cách đây 3 ngày

Lãi suất MB

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 17/09

9,46%/năm +3,06 điểm

65.000.000–94.600.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Khảo sát nhiều nguồn · 20 nguồn · đọc 17/09 · 00:55

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Mức niêm yết cao nhất của MB hôm nay là 6,40%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 64.000.000 đ tiền lãi.

Đối chiếu tại nguồn: mbbank.com.vn .

Kỳ hạn 3 tháng
4,75%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,02 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,2 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
6,40%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,15 điểm

Đường cong kỳ hạn

Mức cao nhất MB công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,6–7 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 48T 60T

Gửi tiền tại MB nhận bao nhiêu?

Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.

Kỳ hạn 6 tháng · 5,90%

100.000.000 đ
+2.950.000 đ
500.000.000 đ
+14.750.000 đ
1.000.000.000 đ
+29.500.000 đ

Kỳ hạn 12 tháng · 6,40%

100.000.000 đ
+6.400.000 đ
500.000.000 đ
+32.000.000 đ
1.000.000.000 đ
+64.000.000 đ

Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →

01 Mức thị trường thực tế tại MB

Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — MB không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.

128 dòng đối chiếu được với mức MB công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.

Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
1 tháng 4,75mức tối đa có điều kiện 22/09 09:53
1 tháng 4,80 22/09 04:08
1 tháng 4,75 22/09 23:33
2 tháng 4,75mức tối đa có điều kiện 22/09 09:53
3 tháng 4,75mức tối đa có điều kiện 22/09 09:53
3 tháng 4,75 22/09 23:33
4 tháng 4,75mức tối đa có điều kiện 22/09 09:53
5 tháng 4,75mức tối đa có điều kiện 22/09 09:53
6 tháng 8,80 13/09 12:48
6 tháng 8,80 17/09 00:48
6 tháng 9,10 12/09 18:56
6 tháng 9,20 22/09 23:02
6 tháng 9,10 22/09 23:02
6 tháng 8,86 17/09 00:52
6 tháng 8,20 17/09 00:41
6 tháng 9,00 23/09 00:05
6 tháng 8,90 22/09 23:41
6 tháng 8,90 18/09 02:35
6 tháng 9,00 13/09 12:48
6 tháng 8,86 18/09 02:35
6 tháng 8,20 19/09 20:20
6 tháng 9,00 18/09 02:35
6 tháng 8,86 18/09 02:29
6 tháng 9,00 22/09 23:41
6 tháng 8,86 18/09 02:35
6 tháng 8,80 22/09 23:45
6 tháng 9,00 13/09 00:43
6 tháng 8,80 17/09 00:41
6 tháng 8,80 23/09 00:05
6 tháng 9,30 18/09 22:05
6 tháng 8,86 17/09 00:52
6 tháng 8,86 18/09 02:29
6 tháng 9,30 22/09 23:46
6 tháng 9,10 23/09 00:05
6 tháng 9,10 13/09 12:48
6 tháng 9,10 22/09 23:33
6 tháng 8,20 17/09 01:02
6 tháng 9,30 23/09 22:15
6 tháng 9,10 22/09 23:41
6 tháng 8,20 21/09 19:12
6 tháng 8,80 22/09 23:33
7 tháng 8,90 22/09 23:41
7 tháng 8,90 18/09 02:35
7 tháng 9,00 18/09 02:35
7 tháng 9,00 22/09 23:41
7 tháng 8,20 15/09 22:49
7 tháng 9,30 22/09 09:53
7 tháng 9,10 22/09 23:41
7 tháng 8,20 17/09 11:27
8 tháng 8,90 22/09 23:41
8 tháng 8,90 18/09 02:35
8 tháng 9,00 18/09 02:35
8 tháng 9,00 22/09 23:42
8 tháng 8,20 15/09 22:49
8 tháng 9,30 22/09 09:53
8 tháng 9,10 22/09 23:42
8 tháng 8,20 17/09 11:27
9 tháng 9,04 17/09 00:52
9 tháng 9,04 18/09 02:29
9 tháng 8,90 18/09 02:36
9 tháng 9,04 18/09 02:35
9 tháng 9,00 18/09 02:36
9 tháng 9,04 18/09 02:29
9 tháng 9,00 22/09 23:42
9 tháng 9,04 18/09 02:35
9 thángcòn 1 mức khác 8,80 23/09 00:05
9 tháng 9,04 17/09 00:52
9 tháng 9,04 18/09 02:29
9 tháng 9,30 22/09 23:28
9 tháng 9,21 18/09 02:29
9 tháng 9,21 18/09 02:35
9 tháng 9,21 17/09 00:52
9 tháng 9,10 22/09 23:42
9 tháng 8,20 17/09 11:27
10 tháng 9,00 22/09 23:42
10 tháng 9,00 18/09 02:36
10 tháng 9,10 18/09 02:36
10 tháng 9,10 22/09 23:42
10 tháng 8,20 15/09 22:49
10 tháng 9,30 22/09 09:53
10 tháng 9,30 22/09 23:42
10 tháng 8,20 17/09 11:27
11 tháng 9,00 22/09 23:42
11 tháng 9,00 18/09 02:36
11 tháng 9,10 18/09 02:36
11 tháng 9,10 22/09 23:42
11 tháng 8,20 15/09 22:49
11 tháng 9,30 22/09 09:53
11 tháng 9,30 22/09 23:42
11 tháng 8,20 17/09 11:27
12 tháng 9,20 22/09 23:45
12 tháng 9,11 18/09 02:30
12 tháng 9,00 18/09 02:36
12 tháng 9,11 18/09 02:35
12 tháng 9,10 18/09 02:36
12 tháng 9,22 18/09 02:30
12 tháng 9,10 22/09 23:42
12 tháng 9,22 18/09 02:35
12 thángcòn 1 mức khác 8,80 23/09 00:05
12 thángcòn 1 mức khác 9,04 17/09 00:52
12 thángcòn 1 mức khác 9,04 18/09 02:29
12 tháng 9,46 17/09 00:55
12 tháng 7,30 23/09 01:36
12 tháng 9,40 18/09 02:30
12 tháng 9,40 18/09 02:35
12 tháng 9,40 17/09 00:52
12 thángcòn 1 mức khác 8,20 17/09 01:02
12 tháng 9,30 22/09 23:45
12 tháng 8,20 17/09 11:27
13 tháng 9,16 17/09 00:52
13 tháng 9,16 18/09 02:30
13 tháng 9,16 18/09 02:35
13 tháng 9,28 18/09 02:30
13 tháng 9,28 18/09 02:35
13 tháng 8,93 17/09 00:52
13 tháng 8,93 18/09 02:30
13 tháng 9,46 22/09 23:41
13 tháng 9,46 18/09 02:30
13 tháng 9,46 18/09 02:35
13 tháng 9,46 17/09 00:52
13 tháng 9,28 17/09 00:52
24 tháng 8,75 23/09 01:40
36 tháng 9,50 23/09 01:33

Thêm 28 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
không nêu 9,30mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:51
không nêu 8,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 09:53
không nêu 9,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:42
không nêu 8,20mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 09:53
không nêu 8,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 01:36
không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:42
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:42
không nêu 9,30mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 22:15
không nêu 8,20mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 17:03
không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 17:06
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 22:46
không nêu 7,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 09:53
không nêu 9,30mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 09:53
không nêu 8,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 13/09 12:48
không nêu 8,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 13/09 12:48
không nêu 9,10mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 12/09 18:56
không nêu 9,10mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 15/09 22:49
không nêu 8,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 8,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 19/09 00:42
không nêu 7,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 9,10mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 18/09 13:21
không nêu 9,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 8,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 01:02
không nêu 9,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 22:54
không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 22:18
không nêu 9,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 22:18

02 Lãi suất tiết kiệm MB

Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 588 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.

Biểu chi tiết 588 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
Lãi suất tiền gửi của MB theo kỳ hạn
Kỳ hạnLãi suất Kênh Trả lãi Điều kiện Nguồn
Không kỳ hạn 4,75 — cuối kỳ Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VIII. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con:; Lãi cuối kỳ (%/năm) - VND; kỳ hạn: 36-60 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VIII. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con:; Lãi cuối kỳ (%/năm) - VND; kỳ hạn: 72-180 tháng
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,50 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,05 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,05 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,05 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
0,05 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
1 tháng 4,60 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,58 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,55 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,53 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 online cuối kỳ Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VII. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy:; Lãi cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,48 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,48 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,48 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,98 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,90 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,90 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,88 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,80 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,78 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,68 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
2 tháng 4,70 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,66 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,61 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,56 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,56 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,56 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,07 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,00 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,00 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,97 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,90 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,87 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,80 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,77 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3 tháng 4,75 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,73 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,69 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,68 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,68 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,68 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online cuối kỳ Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VII. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy:; Lãi cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,64 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,64 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,64 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,63 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,59 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,40 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,38 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,35 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,28 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,25 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,18 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,15 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 — cuối kỳ từ 40 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 — cuối kỳ từ 50 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,08 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,05 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,05 — cuối kỳ từ 30 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,00 — cuối kỳ từ 20 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,95 — cuối kỳ từ 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3,90 — cuối kỳ dưới 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4 tháng 4,75 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,72 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,67 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,67 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,67 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,67 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,62 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,62 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,62 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,62 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,57 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,40 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,37 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,33 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,27 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,23 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,17 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,14 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,07 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,04 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5 tháng 4,75 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,71 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,66 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,66 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,66 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,61 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,56 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,40 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,36 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,32 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,26 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,22 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,17 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,12 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,10 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,07 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,03 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,82 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,77 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,73 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,73 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,73 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,68 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,63 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,63 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,63 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,54 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,85 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,78 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 online cuối kỳ Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VII. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy:; Lãi cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,68 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 — cuối kỳ từ 40 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 — cuối kỳ từ 50 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,59 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,55 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,55 — cuối kỳ từ 30 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 — cuối kỳ từ 20 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,49 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,45 — cuối kỳ từ 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,40 — cuối kỳ dưới 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,81 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,76 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,71 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,71 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,65 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,62 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,61 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,61 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,51 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,84 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,76 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,74 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,66 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,64 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,57 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,54 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,47 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
8 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,67 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,63 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,60 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,58 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,58 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,49 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,83 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,74 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,73 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,65 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,63 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,55 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,53 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,46 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
9 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,73 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,69 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,69 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,64 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,60 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,59 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,55 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,55 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,82 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,72 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,72 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,63 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,62 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,53 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,53 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,44 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
10 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,77 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,72 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,67 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,67 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,62 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,58 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,57 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,53 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,53 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,44 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,81 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,71 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,61 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,61 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,52 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,52 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,43 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
11 tháng 5,90 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,85 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,71 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,66 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,66 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,59 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,56 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,55 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,50 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,50 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,41 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,90 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,80 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,70 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,68 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,61 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,60 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,59 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,51 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,50 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,41 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 tháng 6,40 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,21 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,21 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,17 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,17 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,03 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,03 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,97 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,97 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,92 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,92 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,92 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,83 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,83 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ dưới 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 20 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 30 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 40 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 50 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 online cuối kỳ Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VII. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số tích lũy:; Lãi cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VIII. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con:; Lãi cuối kỳ (%/năm) - VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 tháng 6,40 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,15 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,15 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,10 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,10 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,10 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,98 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,98 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,94 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,94 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,89 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,89 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,89 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,80 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
15 tháng 6,40 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,17 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,17 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,07 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,07 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,07 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,98 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,98 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,92 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,92 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,88 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,88 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,84 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,84 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,84 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 tháng 6,40 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,40 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,35 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Priority
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,30 — cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; V. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm đặc quyền; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Khách hàng Private
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,20 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,12 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,08 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,08 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,03 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,03 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,03 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,94 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,94 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,83 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,83 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,79 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,79 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,75 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,67 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,67 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
24 tháng 7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,56 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,14 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ dưới 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 10 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 20 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 30 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 40 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ từ 50 triệu…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4,75 — cuối kỳ Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VIII. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm cho con:; Lãi cuối kỳ (%/năm) - VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
36 tháng 7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,37 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,78 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
48 tháng 7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,18 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,46 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
60 tháng 7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 tại quầy cuối kỳ trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7,00 online cuối kỳ KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 tại quầy — trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online — dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online — trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online — dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online — trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6,01 online — KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 tại quầy trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 tại quầy trả trước dưới 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 tại quầy trả trước trên 1 tỷ · theo khu vực…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 online trả trước dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 online trả trước trên 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 online trả trước dưới 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 online trả trước trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,18 online trả trước KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
  1. MB trả 6,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
  2. MB công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 60 tháng.
  3. Lãi suất cơ sở cho vay của MB là 8,5%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
  4. Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 2,1 điểm phần trăm.

03 Lãi suất vay MB

Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.

Lãi suất cho vay của MB theo loại
Loại lãi suấtMức Ghi chúNguồn
Lãi cho vay bình quân 8,71 LÃI SUẤT THAM CHIẾU CHO VAY (KHCN)…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Lãi suất cơ sở 8,5–9,5 12 mức công bố · LÃI SUẤT THAM CHIẾU CHO VAY (KHCN)…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận

Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.

Lãi suất ngân hàng khác

Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.

Điều kiện khách hàng ưu tiên MB

MB Priority (Gold – E-Class / Platinum – H-Class / Diamond – F-Class) và MB Private

—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai

4 đặc quyền
  • KH Priority nhận đến 20 lượt phòng chờ sân bay/năm (cộng 16 lượt JCB Premium Service nếu có MB JCB Ultimate/Platinum = đến 36 lượt)
  • miễn hầu hết phí phát hành và thường niên thẻ Platinum trở xuống
  • thẻ riêng: MB Priority Visa Signature, MB Visa Infinite, MB Visa Priority Platinum
  • hotline MB Private (+84) 242 204 88 99

Đã xác minh · Nguồn · công bố 22/01/2026 · kiểm 18/09/2026

So sánh ngưỡng ưu tiên 23 ngân hàng →

Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của MB và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với MB và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.