VI EN BẢN CHỐT 25/09
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

Bản chốt số 24/09/2026

Lãi suất TPBank

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 22/09

8,80%/năm +2,9 điểm

68.000.000–88.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ

nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn

Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 22/09 · 23:31

Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.

Mức niêm yết cao nhất của TPBank hôm nay là 5,90%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 59.000.000 đ tiền lãi.

Đối chiếu tại nguồn: tpb.vn .

Kỳ hạn 3 tháng
4,20%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,53 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,2 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,35 điểm

Đường cong kỳ hạn

Mức cao nhất TPBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,2–6,1 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 9T 12T 13T 16T 19T 25T 30T 31T 37T

Gửi tiền tại TPBank nhận bao nhiêu?

Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.

Kỳ hạn 6 tháng · 5,90%

100.000.000 đ
+2.950.000 đ
500.000.000 đ
+14.750.000 đ
1.000.000.000 đ
+29.500.000 đ

Kỳ hạn 12 tháng · 5,90%

100.000.000 đ
+5.900.000 đ
500.000.000 đ
+29.500.000 đ
1.000.000.000 đ
+59.000.000 đ

Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →

01 Mức thị trường thực tế tại TPBank

Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — TPBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.

24 dòng đối chiếu được với mức TPBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.

Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
1 tháng 4,75 22/09 23:31
1 tháng 4,75 21/09 10:31
2 tháng 4,75 22/09 20:15
2 tháng 4,75 21/09 10:31
3 tháng 4,75 22/09 23:31
3 tháng 4,75 21/09 10:31
4 tháng 4,75 22/09 20:15
5 tháng 4,75 22/09 20:15
6 tháng 8,60 22/09 04:06
6 tháng 8,80 22/09 04:06
6 tháng 8,60 22/09 23:21
6 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện 22/09 23:31
6 tháng 8,70 21/09 10:31
6 tháng 8,90 22/09 04:06
6 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện 22/09 23:21
6 tháng 8,80 22/09 00:05
7 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện 16/09 22:42
9 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện 16/09 22:42
12 tháng 8,60 17/09 01:05
12 tháng 8,80 22/09 23:31
12 tháng 8,80 21/09 10:31
12 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện 17/09 01:05
24 tháng 6,50 23/09 01:43
36 tháng 8,60 17/09 01:10

Thêm 11 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
không nêu 9,00mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 24/09 00:20
không nêu 8,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:31
không nêu 9,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 22/09 23:31
không nêu 9,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 23/09 08:32
không nêu 9,00 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 17/09 23:50
không nêu 8,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 14/09 01:27
không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 14/09 01:27
không nêu 8,90 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 16/09 19:57
8 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 16/09 22:42
10 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 16/09 22:42
11 tháng 8,80mức tối đa có điều kiện chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 16/09 22:42

02 Lãi suất tiết kiệm TPBank

Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 21 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.

Biểu chi tiết 21 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
Lãi suất tiền gửi của TPBank theo kỳ hạn
Kỳ hạnLãi suất Kênh Trả lãi Điều kiện Nguồn
1 tháng 4,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
2 tháng 4,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 2 tháng 3.95 3.96 4.20 4.20 3.95 3.96
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
3 tháng 4,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 3.95 3.96 4.20 4.20 4.20 3.95 3.96
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
4 tháng 4,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 4 tháng 4.20 3.30 4.20
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5 tháng 4,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 5 tháng 4.20 3.30
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
6 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,70 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 4.90 5.10 5.15 5.70 5.50 5.70 4.90 5.10 5.15 5.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
5,50 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng đầu 5.50
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
7 tháng 5,70 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 7 tháng 5.70 4.70 5.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
9 tháng 5,70 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 4.90 5.10 5.15 5.70 4.90 5.10 5.15
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
12 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
13 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
16 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 16 tháng 5.90 4.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
18 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 4.50 5.00 5.10 5.90 4.50 5.00 5.10 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
19 tháng 5,90 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 19 tháng 5.90 4.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
24 tháng 6,00 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 4.20 4.90 5.00 6.00 6.00 4.20 4.90 5.00 6.00
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
25 tháng 6,00 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 25 tháng 6.00 5.00
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
30 tháng 6,10 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 30 tháng 6.10
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
31 tháng 6,00 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 31 tháng 6.00 5.00
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
36 tháng 6,20 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 3.70 4.60 4.70 6.00 3.70 4.60 4.70 6.20
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
37 tháng 6,00 — cuối kỳ tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 37 tháng 6.00 5.00
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
  1. TPBank trả 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
  2. TPBank công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 37 tháng.
  3. Lãi suất cơ sở cho vay của TPBank là 7,1%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
  4. Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 1,2 điểm phần trăm.

03 Lãi suất vay TPBank

Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.

Lãi suất cho vay của TPBank theo loại
Loại lãi suấtMức Ghi chúNguồn
Lãi suất cơ sở 7,1–8,6 9 mức công bố · kỳ hạn 1 tháng 7.1%
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận

Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.

Lãi suất ngân hàng khác

Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.

Điều kiện khách hàng ưu tiên TPBank

TPBank Premier Banking — hạng Titan

—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai

5 đặc quyền
  • Chuyên gia tài chính riêng
  • Không gian giao dịch ưu tiên riêng; LiveBank 24/7; giao dịch qua điện thoại
  • Người thân được hưởng quyền lợi tương đương không cần điều kiện tài sản
  • Thẻ tín dụng kim loại TPBank Visa Signature; số tài khoản đẹp; thẻ ghi nợ phí ngoại tệ cạnh tranh
  • Quà tri ân hằng năm; đặc quyền từ đối tác cao cấp

Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026

So sánh ngưỡng ưu tiên 23 ngân hàng →

Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của TPBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với TPBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.

Theo dõi lãi suất

Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.