Bản chốt số 26/09/2026
Lãi suất VietBank
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Cao nhất thị trường · 12 tháng · TP.HCM · ghi nhận 23/09
9,50%/năm +3,4 điểm
90.000.000–95.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- TP.HCM
- Nguồn
- Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 23/09 · 09:56
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
6,10%/năm
61.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
thấp hơn 1.500.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu static.vietbank.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của VietBank hôm nay là 6,10%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 61.000.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: vietbank.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 4,60%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,13 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 5,90%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,2 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 6,10%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,15 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất VietBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,6–6,4 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại VietBank nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 5,90%
- 100.000.000 đ
- +2.950.000 đ
- 500.000.000 đ
- +14.750.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +29.500.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 6,10%
- 100.000.000 đ
- +6.100.000 đ
- 500.000.000 đ
- +30.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +61.000.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
01 Mức thị trường thực tế tại VietBank
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — VietBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
19 dòng đối chiếu được với mức VietBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | 23/09 | 09:56 |
| 2 tháng | 4,75 | 23/09 | 09:56 |
| 3 tháng | 4,75 | 23/09 | 09:56 |
| 4 tháng | 4,75 | 23/09 | 09:56 |
| 5 tháng | 4,75 | 23/09 | 09:56 |
| 6 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 6 tháng | 8,00 | 24/09 | 03:20 |
| 7 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 7 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
| 8 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 8 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
| 9 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 9 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
| 10 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 10 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
| 11 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 11 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
| 12 tháng | 9,50 | 23/09 | 09:56 |
| 12 tháng | 9,50 | 16/09 | 09:12 |
Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| không nêu | 8,95 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 13/09 | 10:18 |
02 Lãi suất tiết kiệm VietBank
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 48 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 48 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 2 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 3 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 4 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 5 tháng | 4,60 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 6 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,80 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 7 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,80 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 8 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,80 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 9 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 10 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 11 tháng | 6,00 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 5,90 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 12 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,00 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 14 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,00 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 15 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,10 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 16 tháng | 6,30 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,20 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 17 tháng | 6,30 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,20 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 18 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 19 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 20 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 21 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 22 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 23 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng… | biên nhận
|
|
| 24 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
|
| 36 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF… | biên nhận
|
| 6,30 | — | cuối kỳ | LÃI CUỐI KỲ LÃI QUÝ LÃI THÁNG · đọc từ PDF… | biên nhận
|
- VietBank trả 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- VietBank công bố 24 kỳ hạn, từ 1 đến 36 tháng.
- Lãi suất cơ sở cho vay của VietBank là 9,7%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
- Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 3,6 điểm phần trăm.
03 Lãi suất vay VietBank
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi ưu đãi | 6,5 | vay mua can ho cao cap kingdom 101 lai suat… | biên nhận
|
| Lãi suất cơ sở | 5,8–10,7 | 8 mức công bố · Đối với các khoản vay có lãi suất cho vay… | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của VietBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với VietBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Có bản chốt mới là chúng tôi đẩy lên kênh ngay. Không cần để lại email.